century-long struggle
cuộc đấu tranh kéo dài một thế kỷ
a century-long effort
một nỗ lực kéo dài một thế kỷ
century-long tradition
truyền thống kéo dài một thế kỷ
century-long peace
thời bình kéo dài một thế kỷ
century-long project
dự án kéo dài một thế kỷ
century-long reign
thời trị vì kéo dài một thế kỷ
century-long history
lịch sử kéo dài một thế kỷ
following a century-long
sau một thời gian kéo dài một thế kỷ
century-long decline
sự suy thoái kéo dài một thế kỷ
century-long development
quá trình phát triển kéo dài một thế kỷ
the company faced a century-long struggle for market dominance.
Doanh nghiệp đối mặt với một cuộc đấu tranh kéo dài một thế kỷ để giành vị thế thị trường.
archaeologists uncovered artifacts from a century-long civilization.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được các hiện vật từ một nền văn minh kéo dài một thế kỷ.
the effects of the policy change were felt after a century-long period.
Các tác động của sự thay đổi chính sách được cảm nhận sau một khoảng thời gian kéo dài một thế kỷ.
he dedicated his life to a century-long project of preserving historical documents.
Ông dành cả cuộc đời mình cho một dự án kéo dài một thế kỷ nhằm bảo tồn các tài liệu lịch sử.
the family has maintained a century-long tradition of holiday gatherings.
Gia đình đã duy trì một truyền thống kéo dài một thế kỷ về các buổi tụ họp vào dịp lễ.
the war’s impact lingered for a century-long time.
Tác động của cuộc chiến kéo dài suốt một thế kỷ.
the study examined data collected over a century-long span.
Nghiên cứu này đã xem xét dữ liệu được thu thập trong một khoảng thời gian kéo dài một thế kỷ.
the region experienced a century-long drought followed by unprecedented floods.
Khu vực này trải qua một đợt hạn hán kéo dài một thế kỷ, sau đó là những trận lũ lụt chưa từng có.
the debate over the issue has spanned a century-long period.
Tranh luận về vấn đề này đã kéo dài suốt một thế kỷ.
the artist’s reputation grew steadily over a century-long career.
Tên tuổi của nghệ sĩ ngày càng được củng cố trong suốt một sự nghiệp kéo dài một thế kỷ.
the building stood as a testament to a century-long architectural style.
Công trình này là minh chứng cho một phong cách kiến trúc kéo dài một thế kỷ.
century-long struggle
cuộc đấu tranh kéo dài một thế kỷ
a century-long effort
một nỗ lực kéo dài một thế kỷ
century-long tradition
truyền thống kéo dài một thế kỷ
century-long peace
thời bình kéo dài một thế kỷ
century-long project
dự án kéo dài một thế kỷ
century-long reign
thời trị vì kéo dài một thế kỷ
century-long history
lịch sử kéo dài một thế kỷ
following a century-long
sau một thời gian kéo dài một thế kỷ
century-long decline
sự suy thoái kéo dài một thế kỷ
century-long development
quá trình phát triển kéo dài một thế kỷ
the company faced a century-long struggle for market dominance.
Doanh nghiệp đối mặt với một cuộc đấu tranh kéo dài một thế kỷ để giành vị thế thị trường.
archaeologists uncovered artifacts from a century-long civilization.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được các hiện vật từ một nền văn minh kéo dài một thế kỷ.
the effects of the policy change were felt after a century-long period.
Các tác động của sự thay đổi chính sách được cảm nhận sau một khoảng thời gian kéo dài một thế kỷ.
he dedicated his life to a century-long project of preserving historical documents.
Ông dành cả cuộc đời mình cho một dự án kéo dài một thế kỷ nhằm bảo tồn các tài liệu lịch sử.
the family has maintained a century-long tradition of holiday gatherings.
Gia đình đã duy trì một truyền thống kéo dài một thế kỷ về các buổi tụ họp vào dịp lễ.
the war’s impact lingered for a century-long time.
Tác động của cuộc chiến kéo dài suốt một thế kỷ.
the study examined data collected over a century-long span.
Nghiên cứu này đã xem xét dữ liệu được thu thập trong một khoảng thời gian kéo dài một thế kỷ.
the region experienced a century-long drought followed by unprecedented floods.
Khu vực này trải qua một đợt hạn hán kéo dài một thế kỷ, sau đó là những trận lũ lụt chưa từng có.
the debate over the issue has spanned a century-long period.
Tranh luận về vấn đề này đã kéo dài suốt một thế kỷ.
the artist’s reputation grew steadily over a century-long career.
Tên tuổi của nghệ sĩ ngày càng được củng cố trong suốt một sự nghiệp kéo dài một thế kỷ.
the building stood as a testament to a century-long architectural style.
Công trình này là minh chứng cho một phong cách kiến trúc kéo dài một thế kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay