championing

[Mỹ]/[ˈtʃæmpiənɪŋ]/
[Anh]/[ˈtʃæmpiənɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hỗ trợ hoặc vận động cho một nguyên nhân hoặc ý tưởng
v. công khai ủng hộ hoặc vận động cho một nguyên nhân hoặc ý tưởng; bảo vệ hoặc ủng hộ mạnh mẽ ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

championing change

ủng hộ sự thay đổi

championing a cause

ủng hộ một mục đích

championing innovation

ủng hộ sự đổi mới

championing rights

ủng hộ quyền lợi

championing diversity

ủng hộ sự đa dạng

championing efforts

ủng hộ nỗ lực

championing the cause

ủng hộ mục đích

championing progress

ủng hộ sự tiến bộ

championing equality

ủng hộ sự bình đẳng

championing values

ủng hộ các giá trị

Câu ví dụ

the organization is championing environmental protection initiatives across the state.

Tổ chức đang tích cực ủng hộ các sáng kiến ​​bảo vệ môi trường trên toàn tiểu bang.

she is championing the cause of equal rights for all members of society.

Cô ấy đang tích cực ủng hộ quyền bình đẳng cho tất cả các thành viên trong xã hội.

he is championing a new approach to tackling climate change.

Anh ấy đang tích cực ủng hộ một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

the team is championing the use of renewable energy sources.

Đội ngũ đang tích cực ủng hộ việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

the politician is championing policies to support small businesses.

Nhà chính trị đang tích cực ủng hộ các chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

the charity is championing the rights of vulnerable children.

Tổ từ thiện đang tích cực ủng hộ quyền lợi của trẻ em dễ bị tổn thương.

the professor is championing the importance of critical thinking skills.

Giáo sư đang tích cực ủng hộ tầm quan trọng của các kỹ năng tư duy phản biện.

the company is championing diversity and inclusion in the workplace.

Công ty đang tích cực ủng hộ sự đa dạng và hòa nhập tại nơi làm việc.

the author is championing the preservation of historical landmarks.

Tác giả đang tích cực ủng hộ việc bảo tồn các địa danh lịch sử.

the movement is championing peaceful protests against government policies.

Phong trào đang tích cực ủng hộ các cuộc biểu tình ôn hòa chống lại các chính sách của chính phủ.

the school is championing a healthy lifestyle among its students.

Trường học đang tích cực ủng hộ lối sống lành mạnh trong số học sinh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay