advocating for change
Việt Nam ủng hộ sự thay đổi
advocating fairness
Việt Nam ủng hộ sự công bằng
advocating strongly
Việt Nam ủng hộ mạnh mẽ
advocating policies
Việt Nam ủng hộ các chính sách
advocating education
Việt Nam ủng hộ giáo dục
advocating rights
Việt Nam ủng hộ quyền lợi
advocating peace
Việt Nam ủng hộ hòa bình
advocating health
Việt Nam ủng hộ sức khỏe
advocating sustainable
Việt Nam ủng hộ bền vững
advocating inclusion
Việt Nam ủng hộ sự hòa nhập
the organization is advocating for stricter environmental regulations.
tổ chức đang ủng hộ các quy định về môi trường nghiêm ngặt hơn.
she is advocating a more inclusive approach to education.
cô ấy đang ủng hộ một cách tiếp cận toàn diện hơn trong giáo dục.
we are advocating for increased funding for the arts.
chúng tôi đang ủng hộ tăng nguồn tài trợ cho nghệ thuật.
the lawyer is advocating on behalf of his client.
luật sư đang bảo vệ quyền lợi của thân chủ.
he is advocating a policy of open communication within the team.
anh ấy đang ủng hộ chính sách giao tiếp cởi mở trong nhóm.
the group is advocating for the rights of marginalized communities.
nhóm đang ủng hộ quyền lợi của các cộng đồng bị thiệt thòi.
the report is advocating a shift in the company's strategy.
báo cáo ủng hộ sự chuyển đổi trong chiến lược của công ty.
they are advocating for a smoke-free environment in public places.
họ đang ủng hộ môi trường không khói thuốc ở những nơi công cộng.
the professor is advocating the use of technology in the classroom.
giáo sư ủng hộ việc sử dụng công nghệ trong lớp học.
the campaign is advocating for a higher minimum wage.
chiến dịch ủng hộ mức lương tối thiểu cao hơn.
the charity is advocating for animal welfare and protection.
tổ từ thiện ủng hộ phúc lợi và bảo vệ động vật.
advocating for change
Việt Nam ủng hộ sự thay đổi
advocating fairness
Việt Nam ủng hộ sự công bằng
advocating strongly
Việt Nam ủng hộ mạnh mẽ
advocating policies
Việt Nam ủng hộ các chính sách
advocating education
Việt Nam ủng hộ giáo dục
advocating rights
Việt Nam ủng hộ quyền lợi
advocating peace
Việt Nam ủng hộ hòa bình
advocating health
Việt Nam ủng hộ sức khỏe
advocating sustainable
Việt Nam ủng hộ bền vững
advocating inclusion
Việt Nam ủng hộ sự hòa nhập
the organization is advocating for stricter environmental regulations.
tổ chức đang ủng hộ các quy định về môi trường nghiêm ngặt hơn.
she is advocating a more inclusive approach to education.
cô ấy đang ủng hộ một cách tiếp cận toàn diện hơn trong giáo dục.
we are advocating for increased funding for the arts.
chúng tôi đang ủng hộ tăng nguồn tài trợ cho nghệ thuật.
the lawyer is advocating on behalf of his client.
luật sư đang bảo vệ quyền lợi của thân chủ.
he is advocating a policy of open communication within the team.
anh ấy đang ủng hộ chính sách giao tiếp cởi mở trong nhóm.
the group is advocating for the rights of marginalized communities.
nhóm đang ủng hộ quyền lợi của các cộng đồng bị thiệt thòi.
the report is advocating a shift in the company's strategy.
báo cáo ủng hộ sự chuyển đổi trong chiến lược của công ty.
they are advocating for a smoke-free environment in public places.
họ đang ủng hộ môi trường không khói thuốc ở những nơi công cộng.
the professor is advocating the use of technology in the classroom.
giáo sư ủng hộ việc sử dụng công nghệ trong lớp học.
the campaign is advocating for a higher minimum wage.
chiến dịch ủng hộ mức lương tối thiểu cao hơn.
the charity is advocating for animal welfare and protection.
tổ từ thiện ủng hộ phúc lợi và bảo vệ động vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay