philanthropically

[Mỹ]/[ˌfɪləˈθrɒpɪkəli]/
[Anh]/[ˌfɪləˈθrɑːpɪkəli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách từ thiện; hào phóng và nhân ái; theo một cách thể hiện tình yêu đối với loài người.

Cụm từ & Cách kết hợp

acting philanthropically

hoạt động làm từ thiện

philanthropically donating

đóng góp từ thiện

philanthropically supporting

hỗ trợ từ thiện

philanthropically inclined

có xu hướng làm từ thiện

philanthropically driven

do từ thiện thúc đẩy

philanthropically involved

tham gia làm từ thiện

behaved philanthropically

hành xử làm từ thiện

philanthropically funded

được tài trợ từ thiện

philanthropically minded

ý thức làm từ thiện

Câu ví dụ

the foundation generously supported the arts philanthropically, funding numerous local initiatives.

Tổ chức nền tảng đã hỗ trợ hào phóng cho nghệ thuật, tài trợ cho nhiều sáng kiến địa phương.

she donated a significant sum philanthropically to the children's hospital, ensuring vital resources.

Cô ấy đã quyên góp một số tiền đáng kể một cách hào phóng cho bệnh viện nhi, đảm bảo nguồn lực quan trọng.

the company acted philanthropically by establishing a scholarship program for underprivileged students.

Công ty đã hành động một cách hào phóng bằng cách thành lập một chương trình học bổng cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

he managed his wealth and invested philanthropically in sustainable energy projects.

Anh ấy quản lý tài sản của mình và đầu tư một cách hào phóng vào các dự án năng lượng bền vững.

the community rallied around the cause, supporting the charity philanthropically and consistently.

Cộng đồng đã đoàn kết xung quanh nguyên nhân đó, hỗ trợ tổ từ thiện một cách hào phóng và liên tục.

the board of directors voted to operate philanthropically, prioritizing social impact over profit.

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu để hoạt động một cách hào phóng, ưu tiên tác động xã hội hơn lợi nhuận.

they chose to live modestly and give philanthropically, dedicating their lives to helping others.

Họ chọn sống khiêm tốn và cho đi một cách hào phóng, dành cả cuộc đời để giúp đỡ người khác.

the university established a center to study philanthropy and promote philanthropically-minded giving.

Trường đại học đã thành lập một trung tâm để nghiên cứu về từ thiện và thúc đẩy việc quyên góp có tâm lý hào phóng.

the couple planned their estate philanthropically, leaving the majority to their favorite charity.

Cặp đôi đã lên kế hoạch cho tài sản của họ một cách hào phóng, để lại phần lớn cho tổ từ thiện yêu thích của họ.

the organization’s mission is to operate philanthropically, addressing critical needs in the community.

Nhiệm vụ của tổ chức là hoạt động một cách hào phóng, giải quyết các nhu cầu quan trọng trong cộng đồng.

the donor approached the project philanthropically, offering substantial financial support without expectation.

Nhà tài trợ tiếp cận dự án một cách hào phóng, cung cấp sự hỗ trợ tài chính đáng kể mà không mong đợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay