charred

[Mỹ]/tʃɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị cháy hoặc bị thiêu, đặc biệt là đến trạng thái đen kịt
v. đốt cháy hoặc thiêu cho đến khi bị đen kịt
Word Forms
quá khứ phân từcharred
thì quá khứcharred

Câu ví dụ

The fire charred the woodwork.

Ngọn lửa đã làm cháy đen các chi tiết gỗ.

The meat was slightly charred.

Thịt đã bị cháy đen nhẹ.

their bodies were badly charred in the fire.

Cơ thể của họ đã bị cháy đen nghiêm trọng trong đám cháy.

they picked through the charred remains of their home.

Họ lục tìm qua những tàn tích cháy đen của ngôi nhà của họ.

The timbers of the house were charred by the raging fire.

Các thanh gỗ của ngôi nhà đã bị cháy đen bởi ngọn lửa đang hoành hành.

The intensity of the explosion is recorded on the charred tree trunks.

Cường độ của vụ nổ được ghi lại trên những thân cây cháy đen.

her hideously charred and blackened features

những đặc điểm bị cháy và đen kinh khủng của cô ấy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay