scorched

[Mỹ]/skɔ:tʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. với đầu bị cháy và rối bù
v. gây ra cái gì đó bị cháy hoặc héo
adj. đã bị cháy hoặc xém
Word Forms
thì quá khứscorched
quá khứ phân từscorched

Cụm từ & Cách kết hợp

scorched earth

đất cháy

scorched skin

da cháy sạm

scorched landscape

khung cảnh bị cháy sạm

scorched paper

giấy cháy sạm

scorched earth policy

chính sách đất cháy

Câu ví dụ

The hot iron scorched the tablecloth.

Bàn ủi nóng đã làm cháy bàn trải.

a desolate, scorched landscape.

một cảnh quan hoang vắng, cháy xém.

a scorched earth policy

chính sách đất cháy

The hot sun scorched the flowers.

Bóng nắng nóng đã làm cháy các bông hoa.

The grass was scorched by the sun.

Cỏ bị cháy do ánh nắng.

The hot weather scorched the grass.

Thời tiết nóng đã làm cỏ bị cháy.

I scorched my dress with the iron.

Tôi đã làm cháy váy của mình bằng bàn ủi.

surrounding houses were scorched by heat from the blast.

các ngôi nhà xung quanh bị cháy do nhiệt từ vụ nổ.

trees that were scorched in a forest fire.

những cái cây bị cháy trong cháy rừng.

a lawyer renowned for his scorched earth policy in matrimonial cases.

một luật sư nổi tiếng với chính sách 'thiêu rụi' trong các vụ án hôn nhân.

The minute the door opened, I felt too stunned to open my mouth, staring at her scorched and toilworn face under the glaring lamp, as if an ancient thread-bound book.

Ngay khi cánh cửa mở ra, tôi cảm thấy quá choáng váng để mở miệng, nhìn chằm chằm vào khuôn mặt cháy sạm và lấm lem của cô dưới ánh đèn chói chang, như thể một cuốn sách cổ bó bằng sợi.

Ví dụ thực tế

By this morning, it had already scorched 4,000 acres.

Tính đến sáng nay, nó đã thiêu rụi 4.000 mẫu Anh rồi.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

The hot sun scorched the flowers in the garden.

Bóng nắng nóng đã làm cháy đen những bông hoa trong vườn.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

So you may be asking, how are large parts of it being scorched by wildfires?

Vậy bạn có thể tự hỏi, tại sao những khu vực lớn của nó lại bị cháy rừng?

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

The blaze scorched about 30 square miles.

Ngọn lửa đã thiêu rụi khoảng 30 dặm vuông.

Nguồn: NPR News August 2013 Compilation

For example, I would not say I scorched dinner.

Ví dụ, tôi sẽ không nói rằng tôi đã làm cháy món ăn tối.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

He abandoned theories like scorched earth in the forest.

Anh ta đã từ bỏ những lý thuyết như chiến lược 'thiêu rụi' trong rừng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

More than 72,000 fires have scorched the country this year.

Năm nay đã có hơn 72.000 vụ cháy đã thiêu rụi đất nước.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

An explosive wildfire in northern California has scorched several homes.

Một vụ cháy rừng lớn ở California miền Bắc đã thiêu rụi nhiều ngôi nhà.

Nguồn: AP Listening August 2018 Collection

Regardless of where the records are, there are a number of organizations that replant areas that have been scorched.

Bất kể các hồ sơ được lưu trữ ở đâu, có một số tổ chức trồng lại các khu vực đã bị thiêu rụi.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

And she scorched Mr. Trump for his erratic posts on Twitter.

Và cô ấy đã chỉ trích gay gắt ông Trump vì những bài đăng thất thường của ông trên Twitter.

Nguồn: New York Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay