chauvinistic

[Mỹ]/ˌʃəʊvɪˈnɪstɪk/
[Anh]/ˌʃoʊvɪˈnɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. yêu nước mù quáng, thể hiện sự trung thành hoặc ủng hộ quá mức cho nhóm của mình mà không xem xét đến người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

chauvinistic behavior

hành vi chủ nghĩa tự phụ

chauvinistic attitude

thái độ chủ nghĩa tự phụ

Câu ví dụ

I feel nothing but pity for someone who holds such chauvinistic views.

Tôi cảm thấy chẳng có gì ngoài sự thương hại cho người nắm giữ những quan điểm chủ nghĩa dân tộc cực đoan như vậy.

chauvinistic behavior towards women

hành vi chủ nghĩa dân tộc cực đoan đối với phụ nữ

Ví dụ thực tế

At war's end, Martha left the marriage, fed up with her husband's chauvinistic tendencies.

Khi chiến tranh kết thúc, Martha đã rời khỏi cuộc hôn nhân, quá mệt mỏi với những xu hướng độc đoán của chồng.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

I can't tell if your approach is enlightened or chauvinistic.

Tôi không thể nói liệu cách tiếp cận của bạn có thông thái hay độc đoán.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Sharp as a tack and as chauvinistic as Joan of Arc.

Sắc bén như một chiếc đinh và độc đoán như Jeanne d'Arc.

Nguồn: Designated Survivor Season 1

That's a very archaic, you know, ethnically and sort of, chauvinistic approach to the issue.

Đó là một cách tiếp cận rất cổ hủ, bạn biết đấy, về mặt dân tộc và có phần độc đoán đối với vấn đề này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) Compilation of July 2022

She stages chauvinistic discussions between male characters in weasels in the attic, demonstrating their obliviousness to the demands of child-rearing.

Cô ấy dàn dựng những cuộc thảo luận độc đoán giữa các nhân vật nam trong những căn gác trọp, cho thấy sự thiếu hiểu biết của họ về những yêu cầu của việc nuôi dạy con cái.

Nguồn: The Economist Culture

In aggregate, Ms Dunlop makes a compelling case for the superiority of Chinese cuisine, and in a delighted and expansive rather than chauvinistic way.

Nói chung, bà Dunlop đưa ra một lập luận thuyết phục về sự vượt trội của ẩm thực Trung Quốc, và theo một cách thích thú và rộng mở chứ không phải độc đoán.

Nguồn: The Economist - Arts

In aggregate, Ms Dunlop makes a compelling case for the superiority of Chinese cuisine, but in a delighted and expansive rather than chauvinistic way.

Nói chung, bà Dunlop đưa ra một lập luận thuyết phục về sự vượt trội của ẩm thực Trung Quốc, nhưng theo một cách thích thú và rộng mở chứ không phải độc đoán.

Nguồn: 2023-35

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay