cheaper

[Mỹ]/ˈtʃiːpər/
[Anh]/ˈtʃiːpər/

Dịch

adj. thấp hơn về giá

Cụm từ & Cách kết hợp

cheaper than

rẻ hơn

much cheaper

rẻ hơn nhiều

get cheaper

rẻ hơn

cheaper option

lựa chọn rẻ hơn

cheaper flights

chuyến bay rẻ hơn

looking cheaper

trông rẻ hơn

cheaper alternative

thay thế rẻ hơn

considerably cheaper

rẻ hơn đáng kể

cheaper now

rẻ hơn bây giờ

significantly cheaper

rẻ hơn đáng kể

Câu ví dụ

we need to find a cheaper flight option.

Chúng ta cần tìm một lựa chọn vé máy bay rẻ hơn.

is there a cheaper alternative to this product?

Có lựa chọn thay thế rẻ hơn cho sản phẩm này không?

the used car was significantly cheaper than a new one.

Xe đã qua sử dụng rẻ hơn đáng kể so với xe mới.

i'm looking for cheaper accommodation near the beach.

Tôi đang tìm chỗ ở giá rẻ hơn gần bãi biển.

this brand offers cheaper clothes without sacrificing quality.

Thương hiệu này cung cấp quần áo rẻ hơn mà không ảnh hưởng đến chất lượng.

can we get a cheaper insurance quote somewhere else?

Chúng ta có thể tìm được báo giá bảo hiểm rẻ hơn ở đâu đó không?

the public transportation is much cheaper than taking a taxi.

Phương tiện giao thông công cộng rẻ hơn nhiều so với đi taxi.

they sell cheaper groceries at that discount store.

Họ bán thực phẩm rẻ hơn ở cửa hàng giảm giá đó.

it's often cheaper to buy in bulk.

Thường thì mua số lượng lớn sẽ rẻ hơn.

we're hoping for cheaper gas prices soon.

Chúng tôi hy vọng giá xăng sẽ rẻ hơn trong thời gian tới.

this phone plan is considerably cheaper than the others.

Gói cước điện thoại này rẻ hơn đáng kể so với những gói khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay