| số nhiều | cheerfulnesses |
His cheerfulness is contagious, spreading joy to everyone around him.
Sự lạc quan của anh ấy rất dễ lây lan, mang lại niềm vui cho tất cả mọi người xung quanh.
I appreciate her cheerfulness in the face of adversity.
Tôi đánh giá cao sự lạc quan của cô ấy khi đối mặt với nghịch cảnh.
She exudes cheerfulness wherever she goes.
Cô ấy luôn tràn đầy sự lạc quan ở bất cứ nơi nào cô ấy đến.
His cheerfulness is a ray of sunshine on a rainy day.
Sự lạc quan của anh ấy là một tia nắng mặt trời trong một ngày mưa.
She faced the challenge with cheerfulness and determination.
Cô ấy đối mặt với thử thách bằng sự lạc quan và quyết tâm.
The children's laughter filled the room with cheerfulness.
Tiếng cười của trẻ con tràn ngập căn phòng với sự lạc quan.
His cheerfulness is a source of strength during difficult times.
Sự lạc quan của anh ấy là nguồn sức mạnh trong những thời điểm khó khăn.
His cheerfulness is contagious, spreading joy to everyone around him.
Sự lạc quan của anh ấy rất dễ lây lan, mang lại niềm vui cho tất cả mọi người xung quanh.
I appreciate her cheerfulness in the face of adversity.
Tôi đánh giá cao sự lạc quan của cô ấy khi đối mặt với nghịch cảnh.
She exudes cheerfulness wherever she goes.
Cô ấy luôn tràn đầy sự lạc quan ở bất cứ nơi nào cô ấy đến.
His cheerfulness is a ray of sunshine on a rainy day.
Sự lạc quan của anh ấy là một tia nắng mặt trời trong một ngày mưa.
She faced the challenge with cheerfulness and determination.
Cô ấy đối mặt với thử thách bằng sự lạc quan và quyết tâm.
The children's laughter filled the room with cheerfulness.
Tiếng cười của trẻ con tràn ngập căn phòng với sự lạc quan.
His cheerfulness is a source of strength during difficult times.
Sự lạc quan của anh ấy là nguồn sức mạnh trong những thời điểm khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay