cheerier mood
tâm trạng vui vẻ hơn
cheerier outlook
quan điểm tích cực hơn
cheerier days
những ngày tươi vui hơn
cheerier atmosphere
không khí vui vẻ hơn
cheerier company
sự đồng hành vui vẻ hơn
cheerier thoughts
những suy nghĩ vui vẻ hơn
cheerier songs
những bài hát vui vẻ hơn
cheerier faces
những khuôn mặt tươi vui hơn
cheerier vibes
cảm giác vui vẻ hơn
cheerier moments
những khoảnh khắc vui vẻ hơn
the room felt cheerier with the new curtains.
căn phòng cảm thấy tươi sáng hơn với những tấm rèm mới.
she always tries to have a cheerier outlook on life.
cô ấy luôn cố gắng có cái nhìn lạc quan hơn về cuộc sống.
his cheerier demeanor lifted everyone's spirits.
cái tính cách tươi sáng hơn của anh ấy đã làm mọi người phấn khích.
the garden looked cheerier after the rain.
vườn trông tươi sáng hơn sau cơn mưa.
she decorated her office to make it cheerier.
cô ấy trang trí văn phòng của mình để làm cho nó tươi sáng hơn.
listening to music makes me feel cheerier.
nghe nhạc khiến tôi cảm thấy vui vẻ hơn.
his cheerier attitude was contagious.
tinh thần tươi sáng hơn của anh ấy rất dễ lây lan.
the holiday lights made the street look cheerier.
ánh đèn Giáng sinh làm cho đường phố trông tươi sáng hơn.
she wore a cheerier outfit to the party.
cô ấy mặc một bộ quần áo tươi sáng hơn đến bữa tiệc.
they played cheerier music at the celebration.
họ chơi những bài hát vui tươi hơn tại buổi lễ kỷ niệm.
cheerier mood
tâm trạng vui vẻ hơn
cheerier outlook
quan điểm tích cực hơn
cheerier days
những ngày tươi vui hơn
cheerier atmosphere
không khí vui vẻ hơn
cheerier company
sự đồng hành vui vẻ hơn
cheerier thoughts
những suy nghĩ vui vẻ hơn
cheerier songs
những bài hát vui vẻ hơn
cheerier faces
những khuôn mặt tươi vui hơn
cheerier vibes
cảm giác vui vẻ hơn
cheerier moments
những khoảnh khắc vui vẻ hơn
the room felt cheerier with the new curtains.
căn phòng cảm thấy tươi sáng hơn với những tấm rèm mới.
she always tries to have a cheerier outlook on life.
cô ấy luôn cố gắng có cái nhìn lạc quan hơn về cuộc sống.
his cheerier demeanor lifted everyone's spirits.
cái tính cách tươi sáng hơn của anh ấy đã làm mọi người phấn khích.
the garden looked cheerier after the rain.
vườn trông tươi sáng hơn sau cơn mưa.
she decorated her office to make it cheerier.
cô ấy trang trí văn phòng của mình để làm cho nó tươi sáng hơn.
listening to music makes me feel cheerier.
nghe nhạc khiến tôi cảm thấy vui vẻ hơn.
his cheerier attitude was contagious.
tinh thần tươi sáng hơn của anh ấy rất dễ lây lan.
the holiday lights made the street look cheerier.
ánh đèn Giáng sinh làm cho đường phố trông tươi sáng hơn.
she wore a cheerier outfit to the party.
cô ấy mặc một bộ quần áo tươi sáng hơn đến bữa tiệc.
they played cheerier music at the celebration.
họ chơi những bài hát vui tươi hơn tại buổi lễ kỷ niệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay