cheerleader

[Mỹ]/'tʃɪəliːdə/
[Anh]/'tʃɪr'lidɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lãnh đạo của một đội cổ vũ, người truyền cảm hứng và năng lượng cho đội.
Word Forms
số nhiềucheerleaders
ngôi thứ ba số ítcheerleaders

Câu ví dụ

he was a cheerleader for individual initiative.

anh ấy là người cổ vũ cho sáng kiến cá nhân.

the cheerleader whanged on a tambourine.

người cổ vũ đã đánh vang một chiếc trống lắc.

When the team is not playing so well, the cheerleaders try to encourage the players.

Khi đội không chơi tốt, các nữ cổ vũ viên cố gắng động viên các cầu thủ.

Holding out his arms, the cheerleader formed a T. The acrobats formed a pyramid.

Giang rộng hai tay, người cổ vũ tạo thành hình chữ T. Những diễn viên xiếc tạo thành một kim tự tháp.

She is a cheerleader for the school football team.

Cô ấy là người cổ vũ cho đội bóng đá của trường.

The cheerleader squad practiced their routines for the upcoming game.

Đội cổ vũ đã tập luyện các bài tập của họ cho trận đấu sắp tới.

He asked the cheerleader to prom.

Anh ấy mời người cổ vũ đi dự dạ hội.

The cheerleader's energy pumped up the crowd during the game.

Năng lượng của người cổ vũ đã thổi bùng lên không khí náo nhiệt trong trận đấu.

She was selected as the captain of the cheerleader squad.

Cô ấy đã được chọn làm đội trưởng của đội cổ vũ.

The cheerleader performed a high-flying stunt at the halftime show.

Người cổ vũ đã thực hiện một màn nhào lộn trên không tại halftime show.

He cheered on the cheerleader as she performed her routine.

Anh ấy cổ vũ cho người cổ vũ khi cô ấy biểu diễn bài tập của mình.

The cheerleader's enthusiasm was contagious.

Sự nhiệt tình của người cổ vũ rất lây lan.

She dreams of becoming a professional cheerleader for a sports team.

Cô ấy mơ trở thành một người cổ vũ chuyên nghiệp cho một đội thể thao.

The cheerleader's uniform was adorned with pom-poms and glitter.

Trang phục của người cổ vũ được trang trí bằng pom-pom và glitter.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay