chemokine signaling
tín hiệu chemokine
chemokine receptor
bản tiếp nhận chemokine
chemokine gradient
gradient chemokine
chemokine release
phát tán chemokine
chemokine activity
hoạt động của chemokine
chemokine profile
hình thái chemokine
chemokine expression
biểu hiện chemokine
chemokine network
mạng lưới chemokine
chemokine modulation
điều biến chemokine
chemokine function
chức năng của chemokine
the chemokine levels in the bloodstream can indicate inflammation.
mức chemokine trong máu có thể cho thấy tình trạng viêm.
researchers are studying the role of chemokines in immune response.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của chemokine trong phản ứng miễn dịch.
high chemokine expression is associated with various diseases.
sự biểu hiện chemokine cao liên quan đến nhiều bệnh khác nhau.
chemokines help guide immune cells to sites of infection.
chemokine giúp dẫn các tế bào miễn dịch đến các vị trí nhiễm trùng.
blocking specific chemokines may reduce chronic inflammation.
việc chặn các chemokine cụ thể có thể làm giảm tình trạng viêm mãn tính.
different chemokines attract different types of immune cells.
các chemokine khác nhau thu hút các loại tế bào miễn dịch khác nhau.
the study focused on the chemokine receptor interactions.
nghiên cứu tập trung vào tương tác thụ thể chemokine.
elevated chemokine levels can be a marker for disease progression.
mức chemokine tăng cao có thể là dấu hiệu của sự tiến triển bệnh lý.
understanding chemokine signaling is crucial for developing new therapies.
hiểu rõ tín hiệu chemokine rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.
inhibiting chemokine production can help manage autoimmune diseases.
việc ức chế sản xuất chemokine có thể giúp kiểm soát các bệnh tự miễn.
chemokine signaling
tín hiệu chemokine
chemokine receptor
bản tiếp nhận chemokine
chemokine gradient
gradient chemokine
chemokine release
phát tán chemokine
chemokine activity
hoạt động của chemokine
chemokine profile
hình thái chemokine
chemokine expression
biểu hiện chemokine
chemokine network
mạng lưới chemokine
chemokine modulation
điều biến chemokine
chemokine function
chức năng của chemokine
the chemokine levels in the bloodstream can indicate inflammation.
mức chemokine trong máu có thể cho thấy tình trạng viêm.
researchers are studying the role of chemokines in immune response.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của chemokine trong phản ứng miễn dịch.
high chemokine expression is associated with various diseases.
sự biểu hiện chemokine cao liên quan đến nhiều bệnh khác nhau.
chemokines help guide immune cells to sites of infection.
chemokine giúp dẫn các tế bào miễn dịch đến các vị trí nhiễm trùng.
blocking specific chemokines may reduce chronic inflammation.
việc chặn các chemokine cụ thể có thể làm giảm tình trạng viêm mãn tính.
different chemokines attract different types of immune cells.
các chemokine khác nhau thu hút các loại tế bào miễn dịch khác nhau.
the study focused on the chemokine receptor interactions.
nghiên cứu tập trung vào tương tác thụ thể chemokine.
elevated chemokine levels can be a marker for disease progression.
mức chemokine tăng cao có thể là dấu hiệu của sự tiến triển bệnh lý.
understanding chemokine signaling is crucial for developing new therapies.
hiểu rõ tín hiệu chemokine rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.
inhibiting chemokine production can help manage autoimmune diseases.
việc ức chế sản xuất chemokine có thể giúp kiểm soát các bệnh tự miễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay