chicanery

[Mỹ]/ʃɪˈkeɪnəri/
[Anh]/ʃɪˈkeɪnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi lừa dối; sự lừa dối
Các dạng của từ
số nhiềuchicaneries

Câu ví dụ

accused of engaging in chicanery

bị buộc tội tham gia vào những mánh khóe

uncovering the chicanery behind the scenes

phát hiện ra những mánh khóe sau hậu trường

exposing the chicanery of the con artist

vạch trần những mánh khóe của kẻ lừa đảo

financial chicanery in the stock market

những mánh khóe tài chính trên thị trường chứng khoán

resorting to chicanery to win the election

thiếu chính trực để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử

media chicanery to manipulate public opinion

những mánh khóe của giới truyền thông để thao túng dư luận

Ví dụ thực tế

You've got murder to your credit, and husband stealing, attempted fornication, lying and sharp dealing and any amount of chicanery that won't bear close inspection.

Bạn có những tội giết người, lừa dối, cưỡng bức, nói dối và các giao dịch mờ ám, cũng như rất nhiều trò gian lận mà không chịu được kiểm tra kỹ lưỡng.

Nguồn: Gone with the Wind

Past sex scandals involving President Bill Clinton and Senator John Edwards suggest voters and juries have a high tolerance for political chicanery to conceal intimate matters.

Những scandal tình dục trong quá khứ liên quan đến Tổng thống Bill Clinton và Thượng nghị sĩ John Edwards cho thấy cử tri và bồi thẩm đoàn có mức độ dung sai cao đối với những mánh khóe chính trị để che giấu những vấn đề thân mật.

Nguồn: The Economist (Summary)

We still do;living in a world in which undeclared aggression, war, hypocrisy, chicanery, anarchy and impending immolation are part of our daily lives, we all want a code to live by.

Chúng tôi vẫn vậy; sống trong một thế giới mà sự xâm lược không tuyên bố, chiến tranh, đạo đức giả, mánh khóe, vô chính phủ và sự thiêu rụi sắp xảy ra là một phần của cuộc sống hàng ngày, tất cả chúng ta đều muốn một bộ quy tắc để sống theo.

Nguồn: New Concept American English Edition Book 4

But he had been guide mentor and friend to unnumbered crops of innocent and lonely freshmen, and I suppose that with all his petty chicanery and hypocrisy he stank no higher in heaven's nostrils than any other.

Nhưng anh ấy đã là người hướng dẫn, cố vấn và bạn của vô số thế hệ sinh viên mới, ngây thơ và cô đơn, và tôi cho rằng với tất cả những mánh khóe và đạo đức giả của anh ấy, anh ấy không tệ hơn bất kỳ ai khác trong mắt thiên đàng.

Nguồn: The Sound and the Fury

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay