| số nhiều | chiromancies |
chiromancy reading
đọc chỉ tay
chiromancy expert
chuyên gia phong thủy
chiromancy practice
thực hành phong thủy
chiromancy skills
kỹ năng phong thủy
chiromancy techniques
kỹ thuật phong thủy
chiromancy insights
thông tin chi tiết về phong thủy
chiromancy symbols
biểu tượng phong thủy
chiromancy analysis
phân tích phong thủy
chiromancy consultation
tư vấn phong thủy
chiromancy beliefs
niềm tin về phong thủy
chiromancy is often considered a form of divination.
chiromancy thường được xem là một hình thức bói toán.
many people are intrigued by chiromancy and its interpretations.
nhiều người bị thu hút bởi chiromancy và những cách giải thích của nó.
she learned chiromancy to better understand her friends.
cô ấy học chiromancy để hiểu rõ hơn về bạn bè của mình.
chiromancy can reveal insights about a person's character.
chiromancy có thể tiết lộ những hiểu biết về tính cách của một người.
he practices chiromancy at local fairs and events.
anh ấy thực hành chiromancy tại các hội chợ và sự kiện địa phương.
chiromancy involves analyzing the lines on a person's palm.
chiromancy liên quan đến việc phân tích các đường trên lòng bàn tay của một người.
some skeptics dismiss chiromancy as mere superstition.
một số người hoài nghi bác bỏ chiromancy như một sự mê tín.
she found chiromancy to be a fascinating subject.
cô ấy thấy chiromancy là một chủ đề hấp dẫn.
chiromancy has roots in various ancient cultures.
chiromancy có nguồn gốc từ nhiều nền văn hóa cổ đại khác nhau.
he wrote a book about the history of chiromancy.
anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của chiromancy.
chiromancy reading
đọc chỉ tay
chiromancy expert
chuyên gia phong thủy
chiromancy practice
thực hành phong thủy
chiromancy skills
kỹ năng phong thủy
chiromancy techniques
kỹ thuật phong thủy
chiromancy insights
thông tin chi tiết về phong thủy
chiromancy symbols
biểu tượng phong thủy
chiromancy analysis
phân tích phong thủy
chiromancy consultation
tư vấn phong thủy
chiromancy beliefs
niềm tin về phong thủy
chiromancy is often considered a form of divination.
chiromancy thường được xem là một hình thức bói toán.
many people are intrigued by chiromancy and its interpretations.
nhiều người bị thu hút bởi chiromancy và những cách giải thích của nó.
she learned chiromancy to better understand her friends.
cô ấy học chiromancy để hiểu rõ hơn về bạn bè của mình.
chiromancy can reveal insights about a person's character.
chiromancy có thể tiết lộ những hiểu biết về tính cách của một người.
he practices chiromancy at local fairs and events.
anh ấy thực hành chiromancy tại các hội chợ và sự kiện địa phương.
chiromancy involves analyzing the lines on a person's palm.
chiromancy liên quan đến việc phân tích các đường trên lòng bàn tay của một người.
some skeptics dismiss chiromancy as mere superstition.
một số người hoài nghi bác bỏ chiromancy như một sự mê tín.
she found chiromancy to be a fascinating subject.
cô ấy thấy chiromancy là một chủ đề hấp dẫn.
chiromancy has roots in various ancient cultures.
chiromancy có nguồn gốc từ nhiều nền văn hóa cổ đại khác nhau.
he wrote a book about the history of chiromancy.
anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của chiromancy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay