chirping birds
chim hót
chirping sound
tiếng chim hót
chirping happily
hót véo véo vui vẻ
chirping insect
côn trùng hót véo véo
chirped loudly
hót véo véo lớn
chirping gently
hót véo véo nhẹ nhàng
heard chirping
nghe thấy tiếng chim hót
chirping away
hót véo véo
chirping cricket
kiến hót véo véo
chirping morning
buổi sáng chim hót
the birds were chirping happily in the trees.
Những chú chim đang ríu rít vui vẻ trên cây.
i woke up to the sound of chirping birds outside my window.
Tôi thức dậy với tiếng chim ríu rít bên ngoài cửa sổ của tôi.
the children loved listening to the cheerful chirping of the sparrows.
Những đứa trẻ rất thích lắng nghe tiếng ríu rít vui tươi của chim sẻ.
a constant chirping filled the morning air.
Tiếng ríu rít không ngừng vang vọng trong không khí buổi sáng.
the little chick was chirping for its mother.
Chú chim non đang ríu rít gọi mẹ.
we could hear the faint chirping coming from the garden.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng ríu rít nhỏ nhẹ phát ra từ khu vườn.
the forest echoed with the chirping of various birds.
Khu rừng vang vọng với tiếng ríu rít của nhiều loài chim.
the sound of chirping crickets lulled me to sleep.
Tiếng dế ríu rít đã ru tôi vào giấc ngủ.
the excited puppy started chirping when he saw me.
Chú chó con phấn khích bắt đầu ríu rít khi nhìn thấy tôi.
the gentle chirping created a peaceful atmosphere.
Tiếng ríu rít nhẹ nhàng tạo nên một không khí thanh bình.
the researchers studied the patterns of bird chirping.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mô hình ríu rít của chim.
chirping birds
chim hót
chirping sound
tiếng chim hót
chirping happily
hót véo véo vui vẻ
chirping insect
côn trùng hót véo véo
chirped loudly
hót véo véo lớn
chirping gently
hót véo véo nhẹ nhàng
heard chirping
nghe thấy tiếng chim hót
chirping away
hót véo véo
chirping cricket
kiến hót véo véo
chirping morning
buổi sáng chim hót
the birds were chirping happily in the trees.
Những chú chim đang ríu rít vui vẻ trên cây.
i woke up to the sound of chirping birds outside my window.
Tôi thức dậy với tiếng chim ríu rít bên ngoài cửa sổ của tôi.
the children loved listening to the cheerful chirping of the sparrows.
Những đứa trẻ rất thích lắng nghe tiếng ríu rít vui tươi của chim sẻ.
a constant chirping filled the morning air.
Tiếng ríu rít không ngừng vang vọng trong không khí buổi sáng.
the little chick was chirping for its mother.
Chú chim non đang ríu rít gọi mẹ.
we could hear the faint chirping coming from the garden.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng ríu rít nhỏ nhẹ phát ra từ khu vườn.
the forest echoed with the chirping of various birds.
Khu rừng vang vọng với tiếng ríu rít của nhiều loài chim.
the sound of chirping crickets lulled me to sleep.
Tiếng dế ríu rít đã ru tôi vào giấc ngủ.
the excited puppy started chirping when he saw me.
Chú chó con phấn khích bắt đầu ríu rít khi nhìn thấy tôi.
the gentle chirping created a peaceful atmosphere.
Tiếng ríu rít nhẹ nhàng tạo nên một không khí thanh bình.
the researchers studied the patterns of bird chirping.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mô hình ríu rít của chim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay