chirp

[Mỹ]/tʃɜːp/
[Anh]/tʃɜːrp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một âm thanh ngắn, sắc nét, cao vút được phát ra bởi một con chim hoặc côn trùng
vi. phát ra âm thanh ngắn, sắc nét, cao vút giống như một con chim hoặc côn trùng
vt. phát ra âm thanh ngắn, sắc nét, cao vút giống như một con chim hoặc côn trùng
Word Forms
thì quá khứchirped
hiện tại phân từchirping
quá khứ phân từchirped
ngôi thứ ba số ítchirps
số nhiềuchirps

Cụm từ & Cách kết hợp

birds chirp

chim hót

loud chirping

tiếng chim hót lớn

Câu ví dụ

The birds chirp happily in the morning.

Những chú chim hót véo vèo vui vẻ vào buổi sáng.

I love to listen to the chirping of crickets at night.

Tôi thích nghe tiếng dế kêu vào ban đêm.

The baby chick chirped loudly for its mother.

Chú chim non đã kêu lớn để tìm mẹ.

The chirp of the smoke alarm signaled a fire in the building.

Tiếng kêu của báo khói cho thấy có cháy trong tòa nhà.

She could hear the chirp of the baby bird from the nest.

Cô ấy có thể nghe thấy tiếng kêu của chim non từ tổ.

The cricket's chirp filled the night air with a soothing sound.

Tiếng dế kêu đã lấp đầy không khí đêm bằng âm thanh êm dịu.

The electronic device emitted a chirp when turned on.

Thiết bị điện tử phát ra tiếng kêu khi bật lên.

The old wooden floorboards would chirp underfoot as she walked.

Những tấm ván gỗ cũ sẽ kêu cót két dưới chân cô ấy khi cô ấy đi lại.

The alarm clock began to chirp at 6 am, waking him up from his sleep.

Đồng hồ báo thức bắt đầu kêu vào lúc 6 giờ sáng, đánh thức anh ấy dậy.

The cricket's chirp was a familiar sound during summer evenings.

Tiếng dế kêu là âm thanh quen thuộc vào những buổi tối mùa hè.

Ví dụ thực tế

Guess that one won't be chirping anymore, will it?

Tôi đoán là nó sẽ không còn hót nữa, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 02

The animals and their nocturnal chirps are beloved in their native Puerto Rico.

Những con vật và tiếng hót đêm của chúng được yêu thích ở Puerto Rico quê hương của chúng.

Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 Compilation

It was already understood that these birds chirp as they lead humans to beehives.

Đã hiểu rồi rằng những con chim này hót khi chúng dẫn người đến các tổ ong.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

The forests are just festooned with plants, animals, birds... everything's just chirping away.

Những khu rừng tràn ngập cây cối, động vật, chim chóc... mọi thứ đều hót vang.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

The bird is doing what he does every day, which is simply chirping in the morning.

Con chim đang làm những gì nó làm mỗi ngày, đó là đơn giản chỉ là hót vào buổi sáng.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

One of the smoke alarms is chirping.

Một trong những thiết bị báo khói đang kêu bíp.

Nguồn: Modern Family - Season 02

The ground squirrel gayly chirps by his den.

Con sóc đất hót vui vẻ bên hang của nó.

Nguồn: American Elementary School English 5

" They're going to die, " chirped Holly, happily.

"Chúng sẽ chết, " Holly hót vui vẻ.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

So, so many different beeps, dings, chirps in my house.

Có rất nhiều tiếng bíp, ting, hót khác nhau trong nhà tôi.

Nguồn: The Ellen Show

The sounds of the neighborhood now, laughter, birds chirping, trees blowing.

Những âm thanh của khu phố bây giờ, tiếng cười, chim hót, cây cối xào xạc.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay