chloroforming

[Mỹ]/ˈklɔːrəʊfɔːmɪŋ/
[Anh]/ˈklɔːrɔːfɔːrmɪŋ/

Dịch

v. hành động sử dụng chloroform như một loại thuốc gây mê

Cụm từ & Cách kết hợp

chloroforming agent

chất tạo chloroform

chloroforming process

quy trình chloroforming

chloroforming method

phương pháp chloroforming

chloroforming solution

dung dịch chloroforming

chloroforming reaction

phản ứng chloroforming

chloroforming technique

kỹ thuật chloroforming

chloroforming mixture

hỗn hợp chloroforming

chloroforming sample

mẫu chloroforming

chloroforming compound

hợp chất chloroforming

chloroforming experiment

thí nghiệm chloroforming

Câu ví dụ

the detective suspected someone was chloroforming the victims.

thám tử tình nghi ai đó đang cho nạn nhân dùng khí cloroform.

chloroforming a person can be extremely dangerous.

việc cho người dùng khí cloroform có thể vô cùng nguy hiểm.

they discussed the risks of chloroforming in their chemistry class.

họ đã thảo luận về những rủi ro của việc sử dụng khí cloroform trong lớp học hóa học của mình.

chloroforming is often depicted in movies as a quick way to subdue someone.

việc sử dụng khí cloroform thường được miêu tả trong phim là một cách nhanh chóng để khống chế ai đó.

she read about the history of chloroforming in medical journals.

cô ấy đã đọc về lịch sử của việc sử dụng khí cloroform trong các tạp chí y học.

chloroforming can lead to unconsciousness within minutes.

việc sử dụng khí cloroform có thể dẫn đến mất ý thức trong vòng vài phút.

he was accused of chloroforming his victims before robbing them.

anh ta bị cáo buộc đã cho nạn nhân dùng khí cloroform trước khi cướp họ.

chloroforming is illegal and highly regulated in most countries.

việc sử dụng khí cloroform là bất hợp pháp và được quản lý chặt chẽ ở hầu hết các quốc gia.

chloroforming is a method sometimes used in criminal activities.

việc sử dụng khí cloroform là một phương pháp đôi khi được sử dụng trong các hoạt động tội phạm.

understanding the effects of chloroforming is crucial for safety.

hiểu được những tác động của việc sử dụng khí cloroform là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay