chorus

[Mỹ]/ˈkɔːrəs/
[Anh]/ˈkɔːrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của bài hát được lặp lại sau mỗi đoạn, thường được hát bởi một nhóm người; một nhóm người hát cùng nhau
vt. hát hoặc ngâm theo nhịp điệu đồng nhất; nói theo nhịp điệu đồng nhất
Word Forms
số nhiềuchoruses
hiện tại phân từchorusing
quá khứ phân từchorused
thì quá khứchorused
ngôi thứ ba số ítchoruses

Cụm từ & Cách kết hợp

sing the chorus

hát điệp khúc

chorus rehearsal

tập duyệt hợp xướng

chorus harmony

hòa âm hợp xướng

chorus lyrics

lời bài hát hợp xướng

chorus section

phần hợp xướng

in chorus

trong hợp xướng

swell the chorus

làm tăng âm lượng của điệp khúc

Câu ví dụ

a chorus of 100 voices

một hợp xướng của 100 giọng hát

The chorus is about to sing.

Hợp xướng sắp bắt đầu hát.

a growing chorus of complaint.

một sự tăng lên của những lời phàn nàn.

they chorused a noisy amen.

họ hát vang một tiếng Amen ồn ào.

the orchestra and chorus were numerous.

ban nhạc và hợp xướng rất nhiều.

an unmelodious chorus of horns.

một hợp xướng không hài hòa của kèn.

the choruses on this recording are weak.

những hợp xướng trong bản ghi này yếu.

a chorus of jeers from the bystanders.

một tràng chế nhạo từ những người xung quanh.

Sing the last chorus again.

Hát lại đoạn hợp xướng cuối cùng.

The chorus was very good today.; The chorus were very good today.

Hợp xướng rất hay hôm nay.

the chorus is given oriental colouring by the use of exotic instruments.

hợp xướng được tô điểm màu sắc phương Đông bằng cách sử dụng các nhạc cụ kỳ lạ.

The professor's speech was welcomed with a chorus of praise.

Bài phát biểu của giáo sư được chào đón bằng một tràng hoan hô.

The birds were chorusing around me.

Những con chim đang ríu rít xung quanh tôi.

The orchestra and chorus performed an Easter oratorio.

Ban nhạc và hợp xướng đã biểu diễn một tác phẩm Oratorio vào Phục Sinh.

The programme opened with the chorus of the old artists.

Chương trình bắt đầu bằng đoạn hợp xướng của các nghệ sĩ kỳ cựu.

The chorus was seated above the orchestra.

Hợp xướng ngồi phía trên ban nhạc.

my only real grouch was that the children's chorus was far less easy on the ear.

điều khiến tôi khó chịu nhất là hợp xướng của trẻ em nghe không dễ chịu bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay