christianizing

[Mỹ]/[ˈkristʃənˌaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈkrɪstʃənˌaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để trở thành Cơ đốc giáo; để cải đạo sang Cơ đốc giáo; Để điều chỉnh hoặc sửa đổi một cái gì đó để phù hợp với các nguyên tắc hoặc giá trị Cơ đốc giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

christianizing cultures

Việt hóa các nền văn hóa

christianizing efforts

Việt hóa nỗ lực

christianizing the region

Việt hóa khu vực

christianizing influence

Ảnh hưởng của việc Việt hóa

christianizing process

Quy trình Việt hóa

christianizing populations

Việt hóa các dân số

christianizing mission

Nhiệm vụ Việt hóa

christianizing societies

Việt hóa các xã hội

christianizing practices

Thực hành Việt hóa

christianizing world

Thế giới Việt hóa

Câu ví dụ

the missionary work focused on christianizing the local population.

công tác truyền giáo tập trung vào việc truyền đạo cho người dân địa phương.

historically, many empires attempted christianizing conquered territories.

lịch sử cho thấy nhiều đế chế đã cố gắng truyền đạo cho các vùng lãnh thổ bị chinh phục.

critics accused the government of forcibly christianizing indigenous communities.

các nhà phê bình cáo buộc chính phủ cưỡng ép truyền đạo cho các cộng đồng bản địa.

the goal was to christianize the youth through sunday school programs.

mục tiêu là truyền đạo cho giới trẻ thông qua các chương trình chủ nhật.

he dedicated his life to christianizing remote areas of the country.

anh ta dành cả cuộc đời để truyền đạo cho các vùng sâu vùng xa của đất nước.

the process of christianizing a culture can be complex and lengthy.

quá trình truyền đạo cho một nền văn hóa có thể phức tạp và kéo dài.

they sought to christianize the region through education and outreach.

họ tìm cách truyền đạo cho khu vực thông qua giáo dục và các hoạt động tiếp cận.

the church actively promoted christianizing new converts with discipleship training.

nhà thờ tích cực thúc đẩy việc truyền đạo cho những người mới cải đạo bằng các chương trình đào tạo môn đồ.

some viewed christianizing as a form of cultural imperialism.

một số người coi việc truyền đạo là một hình thức thực dân văn hóa.

the project aimed at christianizing the northern provinces gradually.

dự án hướng tới việc truyền đạo cho các tỉnh miền bắc một cách dần dần.

the early explorers were often involved in christianizing new lands.

những nhà thám hiểm ban đầu thường tham gia vào việc truyền đạo cho các vùng đất mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay