churning waters
nước cuộn xoáy
churning emotions
cơn cuồng loạn cảm xúc
churning butter
đánh bông bơ
her stomach was churning at the thought of the ordeal.
Dạ dày của cô ấy quặn thắt vì nỗi sợ hãi về những thử thách sắp tới.
a storm churning the waves;
Một cơn bão cuồng loạn làm xoáy sóng.
A chain of heart monologize, still cast to aerial pompon like each, churning the line of sight of people.
Một chuỗi suy nghĩ nội tâm, vẫn được tung lên như những chiếc pompon trên không trung, làm nhiễu tầm nhìn của mọi người.
wind churning up the piles of leaves.See Synonyms at agitate
gió cuốn lên những đống lá. Xem Từ đồng nghĩa tại agitate
waves churning in the storm; so angry it made my stomach churn.
Sóng biển cuồng loạn trong cơn bão; quá giận dữ đến mức làm dạ dày tôi quặn thắt.
Her stomach was churning with anxiety before the big presentation.
Dạ dày của cô ấy quặn thắt vì lo lắng trước buổi thuyết trình quan trọng.
The churning waves crashed against the shore during the storm.
Những đợt sóng cuộn xoáy đã vỡ tan trên bờ trong cơn bão.
The churning of the washing machine could be heard from the other room.
Tiếng máy giặt quay cuồng có thể được nghe thấy từ phòng bên kia.
The churning water in the river made it unsafe for swimming.
Nước sông cuộn xoáy khiến việc bơi lội trở nên nguy hiểm.
The churning of thoughts in his mind kept him awake at night.
Những suy nghĩ quay cuồng trong đầu anh ấy khiến anh ấy không thể ngủ được vào ban đêm.
The churning process is essential for making butter from cream.
Quá trình khuấy trộn là rất quan trọng để làm bơ từ kem.
The churning clouds signaled an approaching storm.
Những đám mây cuộn xoáy báo hiệu một cơn bão đang đến gần.
The churning of emotions in her heart made it hard to focus on work.
Những cảm xúc cuộn xoáy trong trái tim cô ấy khiến cô ấy khó tập trung vào công việc.
The churning of the stock market can be unpredictable at times.
Sự biến động của thị trường chứng khoán có thể khó đoán vào những thời điểm nhất định.
The churning of the boat in the rough seas made some passengers seasick.
Sự chao đảo của thuyền trên biển gầm gào khiến một số hành khách say sóng.
Right now, galaxies are merrily churning away, converting nebular gas into stars.
Ngay lúc này, các thiên hà đang vui vẻ xoáy chuyển, chuyển đổi khí mờ thành các ngôi sao.
Nguồn: Crash Course AstronomyThe blades of its propeller weren't churning the waters.
Những cánh quạt của máy bay không đang khuấy nước.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)I never forget what it was like my stomach churning because of hunger at night.
Tôi không bao giờ quên cảm giác dạ dày tôi quặn thắt vì đói vào ban đêm.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionThis could indicate that a riptide is churning up sand, sediment and seaweed.
Điều này có thể cho thấy một dòng chảy mạnh đang cuốn lên cát, trầm tích và tảo biển.
Nguồn: If there is a if.Dangerous waves and rip currents were generated by storms churning in the Pacific Ocean.
Những đợt sóng nguy hiểm và dòng chảy mạnh được tạo ra bởi những cơn bão đang xoáy ở Thái Bình Dương.
Nguồn: PBS English NewsI sipped my soda slowly, my stomach churning.
Tôi từ từ nhấp từng ngụm nước ngọt, dạ dày tôi quặn thắt.
Nguồn: Twilight: EclipseLess time chatting and socializing means more time working and churning.
Ít thời gian tán gẫu và giao lưu hơn đồng nghĩa với nhiều thời gian làm việc và xoay chuyển hơn.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.This churning molten core generated a powerful magnetic field.
Nguồn lõi nóng chảy xoáy này đã tạo ra một từ trường mạnh.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"But experts say governments also need to look at the consequences of churning out graduates.
Nhưng các chuyên gia cho rằng chính phủ cũng cần xem xét những hậu quả của việc đào tạo ra một lượng lớn sinh viên tốt nghiệp.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaWe go on churning out mountains of consumer goods because it's good for growth.
Chúng tôi tiếp tục sản xuất ra hàng núi hàng hóa tiêu dùng vì nó tốt cho sự tăng trưởng.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4churning waters
nước cuộn xoáy
churning emotions
cơn cuồng loạn cảm xúc
churning butter
đánh bông bơ
her stomach was churning at the thought of the ordeal.
Dạ dày của cô ấy quặn thắt vì nỗi sợ hãi về những thử thách sắp tới.
a storm churning the waves;
Một cơn bão cuồng loạn làm xoáy sóng.
A chain of heart monologize, still cast to aerial pompon like each, churning the line of sight of people.
Một chuỗi suy nghĩ nội tâm, vẫn được tung lên như những chiếc pompon trên không trung, làm nhiễu tầm nhìn của mọi người.
wind churning up the piles of leaves.See Synonyms at agitate
gió cuốn lên những đống lá. Xem Từ đồng nghĩa tại agitate
waves churning in the storm; so angry it made my stomach churn.
Sóng biển cuồng loạn trong cơn bão; quá giận dữ đến mức làm dạ dày tôi quặn thắt.
Her stomach was churning with anxiety before the big presentation.
Dạ dày của cô ấy quặn thắt vì lo lắng trước buổi thuyết trình quan trọng.
The churning waves crashed against the shore during the storm.
Những đợt sóng cuộn xoáy đã vỡ tan trên bờ trong cơn bão.
The churning of the washing machine could be heard from the other room.
Tiếng máy giặt quay cuồng có thể được nghe thấy từ phòng bên kia.
The churning water in the river made it unsafe for swimming.
Nước sông cuộn xoáy khiến việc bơi lội trở nên nguy hiểm.
The churning of thoughts in his mind kept him awake at night.
Những suy nghĩ quay cuồng trong đầu anh ấy khiến anh ấy không thể ngủ được vào ban đêm.
The churning process is essential for making butter from cream.
Quá trình khuấy trộn là rất quan trọng để làm bơ từ kem.
The churning clouds signaled an approaching storm.
Những đám mây cuộn xoáy báo hiệu một cơn bão đang đến gần.
The churning of emotions in her heart made it hard to focus on work.
Những cảm xúc cuộn xoáy trong trái tim cô ấy khiến cô ấy khó tập trung vào công việc.
The churning of the stock market can be unpredictable at times.
Sự biến động của thị trường chứng khoán có thể khó đoán vào những thời điểm nhất định.
The churning of the boat in the rough seas made some passengers seasick.
Sự chao đảo của thuyền trên biển gầm gào khiến một số hành khách say sóng.
Right now, galaxies are merrily churning away, converting nebular gas into stars.
Ngay lúc này, các thiên hà đang vui vẻ xoáy chuyển, chuyển đổi khí mờ thành các ngôi sao.
Nguồn: Crash Course AstronomyThe blades of its propeller weren't churning the waters.
Những cánh quạt của máy bay không đang khuấy nước.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)I never forget what it was like my stomach churning because of hunger at night.
Tôi không bao giờ quên cảm giác dạ dày tôi quặn thắt vì đói vào ban đêm.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionThis could indicate that a riptide is churning up sand, sediment and seaweed.
Điều này có thể cho thấy một dòng chảy mạnh đang cuốn lên cát, trầm tích và tảo biển.
Nguồn: If there is a if.Dangerous waves and rip currents were generated by storms churning in the Pacific Ocean.
Những đợt sóng nguy hiểm và dòng chảy mạnh được tạo ra bởi những cơn bão đang xoáy ở Thái Bình Dương.
Nguồn: PBS English NewsI sipped my soda slowly, my stomach churning.
Tôi từ từ nhấp từng ngụm nước ngọt, dạ dày tôi quặn thắt.
Nguồn: Twilight: EclipseLess time chatting and socializing means more time working and churning.
Ít thời gian tán gẫu và giao lưu hơn đồng nghĩa với nhiều thời gian làm việc và xoay chuyển hơn.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.This churning molten core generated a powerful magnetic field.
Nguồn lõi nóng chảy xoáy này đã tạo ra một từ trường mạnh.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"But experts say governments also need to look at the consequences of churning out graduates.
Nhưng các chuyên gia cho rằng chính phủ cũng cần xem xét những hậu quả của việc đào tạo ra một lượng lớn sinh viên tốt nghiệp.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaWe go on churning out mountains of consumer goods because it's good for growth.
Chúng tôi tiếp tục sản xuất ra hàng núi hàng hóa tiêu dùng vì nó tốt cho sự tăng trưởng.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay