citizenship application
Đơn xin nhập tịch
dual citizenships
Tình trạng có hai quốc tịch
obtaining citizenship
Được cấp quốc tịch
citizenship requirements
Yêu cầu nhập tịch
lost citizenship
Mất quốc tịch
citizenship test
Kiểm tra nhập tịch
checking citizenships
Kiểm tra quốc tịch
granting citizenships
Cấp quốc tịch
citizenship status
Tình trạng quốc tịch
revoking citizenship
Hủy quốc tịch
the government is reviewing its policies on dual citizenships.
Chính phủ đang xem xét lại chính sách về quốc tịch kép.
acquiring citizenship is a complex and lengthy process.
Việc giành được quốc tịch là một quá trình phức tạp và kéo dài.
many immigrants dream of obtaining u.s. citizenships.
Rất nhiều người nhập cư mơ ước sở hữu quốc tịch Hoa Kỳ.
she relinquished her previous citizenships to become a canadian citizen.
Cô đã từ bỏ quốc tịch cũ để trở thành công dân Canada.
the new law simplifies the path to citizenships for skilled workers.
Luật mới đơn giản hóa con đường để trở thành công dân đối với những người lao động có tay nghề.
eligibility requirements for citizenships vary by country.
Yêu cầu đủ điều kiện để có quốc tịch thay đổi tùy theo quốc gia.
he applied for citizenships after living in the country for five years.
Anh đã nộp đơn xin quốc tịch sau khi sống tại đất nước này trong năm năm.
the embassy provides assistance with citizenship applications.
Đại sứ quán cung cấp sự hỗ trợ cho các đơn xin quốc tịch.
loss of citizenships can occur due to fraud or criminal activity.
Mất quốc tịch có thể xảy ra do gian lận hoặc hoạt động phạm tội.
the debate over birthright citizenships continues in many nations.
Tranh luận về quyền công dân theo sinh ra vẫn tiếp diễn ở nhiều quốc gia.
understanding the requirements for citizenships is crucial for applicants.
Hiểu rõ các yêu cầu để có quốc tịch là rất quan trọng đối với các ứng viên.
citizenship application
Đơn xin nhập tịch
dual citizenships
Tình trạng có hai quốc tịch
obtaining citizenship
Được cấp quốc tịch
citizenship requirements
Yêu cầu nhập tịch
lost citizenship
Mất quốc tịch
citizenship test
Kiểm tra nhập tịch
checking citizenships
Kiểm tra quốc tịch
granting citizenships
Cấp quốc tịch
citizenship status
Tình trạng quốc tịch
revoking citizenship
Hủy quốc tịch
the government is reviewing its policies on dual citizenships.
Chính phủ đang xem xét lại chính sách về quốc tịch kép.
acquiring citizenship is a complex and lengthy process.
Việc giành được quốc tịch là một quá trình phức tạp và kéo dài.
many immigrants dream of obtaining u.s. citizenships.
Rất nhiều người nhập cư mơ ước sở hữu quốc tịch Hoa Kỳ.
she relinquished her previous citizenships to become a canadian citizen.
Cô đã từ bỏ quốc tịch cũ để trở thành công dân Canada.
the new law simplifies the path to citizenships for skilled workers.
Luật mới đơn giản hóa con đường để trở thành công dân đối với những người lao động có tay nghề.
eligibility requirements for citizenships vary by country.
Yêu cầu đủ điều kiện để có quốc tịch thay đổi tùy theo quốc gia.
he applied for citizenships after living in the country for five years.
Anh đã nộp đơn xin quốc tịch sau khi sống tại đất nước này trong năm năm.
the embassy provides assistance with citizenship applications.
Đại sứ quán cung cấp sự hỗ trợ cho các đơn xin quốc tịch.
loss of citizenships can occur due to fraud or criminal activity.
Mất quốc tịch có thể xảy ra do gian lận hoặc hoạt động phạm tội.
the debate over birthright citizenships continues in many nations.
Tranh luận về quyền công dân theo sinh ra vẫn tiếp diễn ở nhiều quốc gia.
understanding the requirements for citizenships is crucial for applicants.
Hiểu rõ các yêu cầu để có quốc tịch là rất quan trọng đối với các ứng viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay