clamminess

[Mỹ]/[ˈklæmɪnəs]/
[Anh]/[ˈklæmɪnəs]/

Dịch

n. tính chất ẩm ướt; cảm giác ẩm ướt
adj. ẩm ướt và dính khó chịu
Word Forms
số nhiềuclamminesses

Cụm từ & Cách kết hợp

clamminess of hands

sự rít tay

experiencing clamminess

trải qua sự rít tay

clamminess increased

sự rít tay tăng lên

due to clamminess

do sự rít tay

skin's clamminess

sự rít tay của da

with clamminess

cùng với sự rít tay

feeling clamminess

cảm thấy rít tay

palms clamminess

sự rít tay ở lòng bàn tay

caused clamminess

gây ra sự rít tay

noticeable clamminess

sự rít tay đáng chú ý

Câu ví dụ

the patient complained of clamminess on their skin after the fever broke.

Bệnh nhân phàn nàn về cảm giác ướt át trên da sau khi sốt giảm.

he wiped his clammy hands on his trousers, visibly nervous before the presentation.

Anh ta lau vội đôi tay ướt át lên quần, rõ ràng là đang lo lắng trước buổi thuyết trình.

the clamminess of her palms betrayed her anxiety about the upcoming exam.

Độ ẩm của lòng bàn tay cô ấy phản bội sự lo lắng của cô ấy về kỳ thi sắp tới.

after the intense workout, a clamminess covered his entire body.

Sau khi tập luyện cường độ cao, sự ướt át bao phủ toàn bộ cơ thể anh ta.

the humid air contributed to a general feeling of clamminess.

Không khí ẩm ướt góp phần tạo ra cảm giác ướt át chung.

she noticed a slight clamminess on his forehead, a sign of stress.

Cô ấy nhận thấy một sự ướt át nhẹ trên trán anh ấy, dấu hiệu của sự căng thẳng.

despite the cool temperature, a clamminess lingered on his skin.

Mặc dù nhiệt độ mát mẻ, sự ướt át vẫn còn trên da anh ấy.

the clamminess made holding the glass difficult and uncomfortable.

Sự ướt át khiến việc cầm ly trở nên khó khăn và khó chịu.

he experienced clamminess and dizziness after standing up too quickly.

Anh ấy cảm thấy ướt át và chóng mặt sau khi đứng dậy quá nhanh.

the clamminess of the towel suggested it hadn't dried properly.

Sự ướt át của chiếc khăn cho thấy nó chưa khô hoàn toàn.

a sudden clamminess in her hands made her drop the keys.

Một sự ướt át đột ngột trên tay cô ấy khiến cô ấy làm rơi chìa khóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay