cleanings

[Mỹ]/[ˈkliːnɪŋz]/
[Anh]/[ˈkliːnɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thường được dùng với 'get') Trở nên sạch sẽ.
n. Hành động làm sạch; quy trình làm cho một thứ sạch sẽ; Kết quả của việc làm sạch; một khu vực đã được làm sạch; Dịch vụ làm sạch được lên lịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

house cleanings

dọn dẹp nhà cửa

office cleanings

dọn dẹp văn phòng

regular cleanings

dọn dẹp định kỳ

deep cleanings

dọn dẹp sâu

spring cleanings

dọn dẹp mùa xuân

preventing cleanings

dọn dẹp phòng ngừa

scheduling cleanings

đặt lịch dọn dẹp

annual cleanings

dọn dẹp hàng năm

post cleanings

dọn dẹp sau

extensive cleanings

dọn dẹp kỹ lưỡng

Câu ví dụ

we scheduled regular cleanings to maintain a healthy environment.

Chúng tôi đã lên lịch vệ sinh định kỳ để duy trì môi trường khỏe mạnh.

the apartment required extensive cleanings before we could move in.

Căn hộ cần được vệ sinh kỹ lưỡng trước khi chúng tôi có thể chuyển vào.

daily cleanings are essential for a professional kitchen.

Vệ sinh hàng ngày là cần thiết cho một nhà bếp chuyên nghiệp.

the company provides comprehensive cleanings for commercial spaces.

Công ty cung cấp các dịch vụ vệ sinh toàn diện cho không gian thương mại.

deep cleanings removed years of accumulated grime.

Vệ sinh sâu giúp loại bỏ bụi bẩn tích tụ trong nhiều năm.

we need to schedule spring cleanings for the entire house.

Chúng tôi cần lên lịch vệ sinh vào mùa xuân cho toàn bộ ngôi nhà.

regular window cleanings improve curb appeal.

Vệ sinh cửa sổ định kỳ giúp tăng tính thẩm mỹ bên ngoài.

the staff performed thorough cleanings after the event.

Nhân viên đã tiến hành vệ sinh kỹ lưỡng sau sự kiện.

we offer eco-friendly cleanings using sustainable products.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ vệ sinh thân thiện với môi trường bằng các sản phẩm bền vững.

the building management requires monthly cleanings of the hallways.

Ban quản lý tòa nhà yêu cầu vệ sinh hàng tháng các hành lang.

post-construction cleanings are necessary before occupancy.

Vệ sinh sau thi công là cần thiết trước khi đưa vào sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay