sweeping

[Mỹ]/'swiːpɪŋ/
[Anh]/'swipɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. làm sạch; rác
adj. toàn diện; rộng rãi
v. dọn dẹp; làm rõ
Word Forms
hiện tại phân từsweeping
số nhiềusweepings

Cụm từ & Cách kết hợp

sweeping the floor

quét sàn nhà

sweeping the room

quét phòng

sweeping the leaves

quét lá

sweep the floor

quét sàn

sweep away

dọn sạch

sweep efficiency

hiệu quả quét

clean sweep

thanh lọc

frequency sweep

quét tần số

sweep up

dọn dẹp

sweep out

quét ra ngoài

sweep angle

góc quét

sweep down

quét xuống

sweep rate

tốc độ quét

Câu ví dụ

the sweepings of the gutter

Những mảnh vụn từ rãnh thoát nước

a smooth sweeping motion.

một chuyển động vuốt mịn.

the sweepings from the house.

Những mảnh vụn từ nhà.

She is sweeping with a broom.

Cô ấy đang quét bằng cây chổi.

a sweeping gesture; a sweeping glance.

Một cử chỉ lướt; một cái nhìn lướt.

he was making sweeping generalizations.

Anh ấy đang đưa ra những khái quát hóa quá rộng.

The citizens voted for sweeping reforms.

Người dân đã bỏ phiếu cho những cải cách lớn.

racism is a cancer sweeping across Europe.

Phân biệt chủng tộc là một căn bệnh ung thư lan rộng khắp châu Âu.

sweeping measures to curb official graft.

các biện pháp mạnh mẽ để hạn chế tham nhũng của quan chức.

the river flows in sweeping meanders.

Đòng sông chảy theo những đường ngoằn ngoèo.

we cannot recommend any sweeping alterations.

Chúng tôi không thể đề xuất bất kỳ thay đổi lớn nào.

Winds of change were sweeping over the country.

Gió đổi mới đang thổi qua đất nước.

Said Melanchthon: "We are the execration and the sweepings of the world;

Melanchthon nói: "Chúng ta là sự khinh bỉ và những mảnh vụn của thế giới;".

willow branches sweeping the ground.

Những cành cây sẽ tự lướt trên mặt đất.

doubts politicians when they make sweeping statements.

Nghi ngờ các chính trị gia khi họ đưa ra những tuyên bố quá rộng.

Ví dụ thực tế

There will be no sweeping under the carpet.

Không có việc lấp liếm.

Nguồn: PBS English News

Always wear a mask when you are sweeping the floor.

Luôn đeo mặt nạ khi bạn quét nhà.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

AP condemned the seizure as unjustifiably sweeping.

AP lên án vụ việc thu giữ là một hành động quá rộng rãi và không thể chấp nhận được.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And I don't want any jokes about broomsticks and sweeping the floor.

Và tôi không muốn bất kỳ câu đùa nào về cây chổi và quét nhà.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

But the government warns a surge is still sweeping across rural areas.

Nhưng chính phủ cảnh báo rằng một sự gia tăng vẫn đang lan rộng khắp các vùng nông thôn.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2021 Collection

A new concept was then sweeping Britain: the “teenager”.

Một khái niệm mới bắt đầu lan rộng ở Anh: 'tín hiệu thanh thiếu niên'.

Nguồn: The Economist (Summary)

A new national pride is sweeping across our nation.

Một niềm tự hào dân tộc mới đang lan rộng khắp đất nước chúng ta.

Nguồn: CNN Select March 2017 Collection

The river floods, sweeping her parents away.

Đê sông tràn, cuốn cha mẹ cô đi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But the door opened, and Dumbledore came sweeping up the ward.

Nhưng cánh cửa mở ra, và Dumbledore bước vào khu bệnh viện.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

But Hermione was spared answering by Madam Pomfrey sweeping over with her evening dose of medicine.

Nhưng Hermione đã tránh được việc phải trả lời bởi Madam Pomfrey bước tới với liều thuốc buổi tối của bà.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay