secluded

[Mỹ]/sɪ'kluːdɪd/
[Anh]/sɪ'kludɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- adj. tách biệt
- v. cô lập
Word Forms
quá khứ phân từsecluded

Cụm từ & Cách kết hợp

secluded area

khu vực hẻo lánh

secluded spot

khu vực hẻo lánh

Câu ví dụ

at the back of the hotel is a secluded garden.

phía sau khách sạn là một khu vườn hẻo lánh.

a delightful secluded garden.

một khu vườn ẩn mình tuyệt vời.

a nice secluded spot.

một nơi hẻo lánh và dễ chịu.

to be secluded from the world

để được ẩn mình khỏi thế giới.

a secluded mansion, islanded by shrubbery and fences.

Một biệt thự hẻo lánh, được bao quanh bởi cây bụi và hàng rào.

catch some rays on a secluded sandy beach.

tắm nắng trên một bãi biển cát vắng vẻ.

a famous actor who was secluded from public scrutiny;

một diễn viên nổi tiếng sống ẩn dật khỏi sự kiểm sát của công chúng;

I secluded myself up here for a life of study and meditation.

Tôi đã tự cô lập mình ở đây để có một cuộc sống học tập và thiền định.

Cubby: A small room; a cubbyhole; a small secluded room; a small compartment.

Cubby: Một căn phòng nhỏ; một ngăn nhỏ; một phòng nhỏ hẻo lánh; một ngăn nhỏ.

Some people like to strip themselves naked while they have a swim in a secluded place.

Một số người thích cởi quần áo và bơi trong một nơi hẻo lánh.

This charming cottage dates back to the 15th century and is as pretty as a picture, with its thatched roof and secluded garden.

Căn nhà gỗ xinh xắn này có niên đại từ thế kỷ 15 và đẹp như tranh vẽ, với mái lợp cóc và khu vườn hẻo lánh.

The springal will take his girl away in the moonlight,then enjoy a nearly secluded life in the forest for a whole month.

Người đàn ông sẽ đưa người yêu của mình đi dưới ánh trăng, sau đó tận hưởng một cuộc sống gần như ẩn dật trong rừng trong một tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay