| quá khứ phân từ | cloistered |
| thì quá khứ | cloistered |
a cloistered walkway bordered the courtyard.
Một lối đi được bao quanh bởi các bức tường cao che chắn giáp với sân.
She cloistered herself in the office.
Cô ấy tự cô lập mình trong văn phòng.
Nash did not live a cloistered existence nor was he spared the shocks that flesh is heir to.
Nash không sống một cuộc sống ẩn dật và cũng không tránh khỏi những cú sốc mà con người phải chịu.
The cloistered monastery provided a peaceful retreat for the monks.
Nhà nguyện ẩn dật đã cung cấp một nơi nghỉ ngơi yên bình cho các tu sĩ.
She led a cloistered life, rarely venturing outside her home.
Cô ấy sống một cuộc sống ẩn dật, hiếm khi ra ngoài khỏi nhà.
The cloistered garden was a hidden oasis in the bustling city.
Khu vườn ẩn dật là một ốc đảo ẩn mình trong thành phố náo nhiệt.
The cloistered nuns spent their days in prayer and meditation.
Những nữ tu ẩn dật dành những ngày của họ cho việc cầu nguyện và thiền định.
The cloistered library contained rare manuscripts and ancient texts.
Thư viện ẩn dật chứa đựng các bản thảo quý hiếm và các văn bản cổ.
He felt cloistered in his small office cubicle.
Anh cảm thấy bị cô lập trong phòng làm việc nhỏ của mình.
The cloistered courtyard was a peaceful place for reflection.
Sân trong ẩn dật là một nơi yên bình để suy ngẫm.
The cloistered community was self-sufficient, growing their own food and making their own clothes.
Cộng đồng ẩn dật tự cung tự cấp, tự trồng lương thực và tự may quần áo.
The cloistered atmosphere of the old church made it a perfect location for a silent retreat.
Không khí ẩn dật của nhà thờ cổ đã khiến nó trở thành một địa điểm hoàn hảo cho một kỳ nghỉ dưỡng yên tĩnh.
Despite living a cloistered life, she was well-informed about current events through the internet.
Mặc dù sống một cuộc sống ẩn dật, cô ấy vẫn nắm được thông tin về các sự kiện hiện tại thông qua internet.
And on the grubby relationship between them: despite its cloistered, comforting innocence, Austen's world is ultrapractical about love.
Và về mối quan hệ bẩn thỉu giữa họ: bất chấp sự ẩn dật, thoải mái và ngây thơ của nó, thế giới của Austen rất thực tế về tình yêu.
Nguồn: Selected English short passagesHe had found it difficult to associate the Herbert Gotobed he knew by reputation with this cloistered and poverty-struck existence.
Anh thấy khó có thể liên kết Herbert Gotobed mà anh biết qua danh tiếng với sự ẩn dật và nghèo khó này.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)THINK of a university and what comes to mind may be the cloistered calm of Oxford, the architectural chaos of MIT or even, perhaps, the 1950s brutalism of Moscow.
Hãy nghĩ về một trường đại học và điều đầu tiên có thể nghĩ đến là sự yên bình ẩn dật của Oxford, sự hỗn loạn kiến trúc của MIT hoặc thậm chí, có lẽ, chủ nghĩa duy vật của Moscow những năm 1950.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe Fermanagh lakelands with their roaming waterways and cloistered islands, the Mourne Mountains and their many walks and ways that slowly spill down to the sea.
Vùng đất Fermanagh với những con đường nước uốn lượn và những hòn đảo ẩn dật, dãy núi Mourne và vô số con đường mòn dẫn xuống biển.
Nguồn: Selected English short passagesThat, thought Scarlett, was the height of absurdity, for there was little, now, which even the most cloistered women had not seen and known in the last five years.
Scarlett nghĩ đó là đỉnh cao của sự vô lý, bởi vì bây giờ có rất ít điều mà ngay cả những người phụ nữ ẩn dật nhất cũng chưa từng thấy và biết trong năm năm qua.
Nguồn: Gone with the Winda cloistered walkway bordered the courtyard.
Một lối đi được bao quanh bởi các bức tường cao che chắn giáp với sân.
She cloistered herself in the office.
Cô ấy tự cô lập mình trong văn phòng.
Nash did not live a cloistered existence nor was he spared the shocks that flesh is heir to.
Nash không sống một cuộc sống ẩn dật và cũng không tránh khỏi những cú sốc mà con người phải chịu.
The cloistered monastery provided a peaceful retreat for the monks.
Nhà nguyện ẩn dật đã cung cấp một nơi nghỉ ngơi yên bình cho các tu sĩ.
She led a cloistered life, rarely venturing outside her home.
Cô ấy sống một cuộc sống ẩn dật, hiếm khi ra ngoài khỏi nhà.
The cloistered garden was a hidden oasis in the bustling city.
Khu vườn ẩn dật là một ốc đảo ẩn mình trong thành phố náo nhiệt.
The cloistered nuns spent their days in prayer and meditation.
Những nữ tu ẩn dật dành những ngày của họ cho việc cầu nguyện và thiền định.
The cloistered library contained rare manuscripts and ancient texts.
Thư viện ẩn dật chứa đựng các bản thảo quý hiếm và các văn bản cổ.
He felt cloistered in his small office cubicle.
Anh cảm thấy bị cô lập trong phòng làm việc nhỏ của mình.
The cloistered courtyard was a peaceful place for reflection.
Sân trong ẩn dật là một nơi yên bình để suy ngẫm.
The cloistered community was self-sufficient, growing their own food and making their own clothes.
Cộng đồng ẩn dật tự cung tự cấp, tự trồng lương thực và tự may quần áo.
The cloistered atmosphere of the old church made it a perfect location for a silent retreat.
Không khí ẩn dật của nhà thờ cổ đã khiến nó trở thành một địa điểm hoàn hảo cho một kỳ nghỉ dưỡng yên tĩnh.
Despite living a cloistered life, she was well-informed about current events through the internet.
Mặc dù sống một cuộc sống ẩn dật, cô ấy vẫn nắm được thông tin về các sự kiện hiện tại thông qua internet.
And on the grubby relationship between them: despite its cloistered, comforting innocence, Austen's world is ultrapractical about love.
Và về mối quan hệ bẩn thỉu giữa họ: bất chấp sự ẩn dật, thoải mái và ngây thơ của nó, thế giới của Austen rất thực tế về tình yêu.
Nguồn: Selected English short passagesHe had found it difficult to associate the Herbert Gotobed he knew by reputation with this cloistered and poverty-struck existence.
Anh thấy khó có thể liên kết Herbert Gotobed mà anh biết qua danh tiếng với sự ẩn dật và nghèo khó này.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)THINK of a university and what comes to mind may be the cloistered calm of Oxford, the architectural chaos of MIT or even, perhaps, the 1950s brutalism of Moscow.
Hãy nghĩ về một trường đại học và điều đầu tiên có thể nghĩ đến là sự yên bình ẩn dật của Oxford, sự hỗn loạn kiến trúc của MIT hoặc thậm chí, có lẽ, chủ nghĩa duy vật của Moscow những năm 1950.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe Fermanagh lakelands with their roaming waterways and cloistered islands, the Mourne Mountains and their many walks and ways that slowly spill down to the sea.
Vùng đất Fermanagh với những con đường nước uốn lượn và những hòn đảo ẩn dật, dãy núi Mourne và vô số con đường mòn dẫn xuống biển.
Nguồn: Selected English short passagesThat, thought Scarlett, was the height of absurdity, for there was little, now, which even the most cloistered women had not seen and known in the last five years.
Scarlett nghĩ đó là đỉnh cao của sự vô lý, bởi vì bây giờ có rất ít điều mà ngay cả những người phụ nữ ẩn dật nhất cũng chưa từng thấy và biết trong năm năm qua.
Nguồn: Gone with the WindKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay