cloner

[Mỹ]/[ˈkləʊnər]/
[Anh]/[ˈ kloʊnər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc thiết bị tạo ra các bản sao, đặc biệt là dữ liệu số; người sao chép.
v. Tạo ra một bản sao của một thứ gì đó, đặc biệt là dữ liệu số.
Word Forms
số nhiềucloners

Cụm từ & Cách kết hợp

disk cloner

Việt Nam

hard drive cloner

Việt Nam

cloner utility

Việt Nam

system cloner

Việt Nam

using a cloner

Việt Nam

data cloner

Việt Nam

Câu ví dụ

the company hired a skilled cloner to duplicate the website.

CTy đã thuê một chuyên gia sao chép có tay nghề để nhân bản trang web.

we need a reliable cloner for our data backup system.

Chúng tôi cần một chương trình sao chép đáng tin cậy cho hệ thống sao lưu dữ liệu của mình.

the genetic cloner created multiple copies of the dna sequence.

Chương trình sao chép gene đã tạo ra nhiều bản sao của chuỗi DNA.

is there a software cloner that can mirror my hard drive?

Có chương trình sao chép phần mềm nào có thể tạo bản sao gương ổ cứng của tôi không?

the virtual machine cloner simplifies the process of creating backups.

Chương trình sao chép máy ảo đơn giản hóa quy trình tạo bản sao dự phòng.

he's a talented cloner, able to replicate complex designs.

Ông ấy là một chuyên gia sao chép tài năng, có khả năng sao chép các thiết kế phức tạp.

the disk cloner ensures data integrity during the duplication process.

Chương trình sao chép đĩa đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong quá trình nhân bản.

using a system cloner can save time and effort in recovery.

Sử dụng chương trình sao chép hệ thống có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình phục hồi.

the document cloner automatically copies new files to the shared drive.

Chương trình sao chép tài liệu tự động sao chép các tệp mới vào ổ đĩa chia sẻ.

a dedicated cloner is essential for maintaining redundant systems.

Một chương trình sao chép chuyên dụng là cần thiết để duy trì các hệ thống dự phòng.

the image cloner allows for quick restoration of the operating system.

Chương trình sao chép hình ảnh cho phép khôi phục nhanh chóng hệ điều hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay