cloners

[Mỹ]/[ˈkləʊnəz]/
[Anh]/[ˈ kloʊnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người hoặc thiết bị dùng để tạo ra các bản sao; một người hoặc thiết bị được dùng để tạo ra các bản sao.

Cụm từ & Cách kết hợp

genetic cloners

những người nhân bản gen

cloning cloners

những người nhân bản nhân bản

future cloners

những người nhân bản tương lai

amateur cloners

những người nhân bản nghiệp dư

elite cloners

những người nhân bản cao cấp

cloned by cloners

được nhân bản bởi những người nhân bản

using cloners

sử dụng những người nhân bản

hiring cloners

tuyển dụng những người nhân bản

Câu ví dụ

the lab used cloner technology to replicate the rare cells.

Phòng thí nghiệm đã sử dụng công nghệ cloner để nhân bản các tế bào quý hiếm.

we need to stop unauthorized cloner operations immediately.

Chúng ta cần ngay lập tức dừng các hoạt động cloner phi phép.

the company's new cloner device is surprisingly affordable.

Thiết bị cloner mới của công ty lại bất ngờ có giá cả phải chăng.

researchers are exploring the potential of plant cloner systems.

Những nhà nghiên cứu đang khám phá tiềm năng của hệ thống cloner thực vật.

the cloner malfunctioned, causing a significant data loss.

Cloner bị sự cố, gây ra sự mất mát dữ liệu đáng kể.

ethical concerns surround the use of human cloner technology.

Các mối quan tâm đạo đức bao quanh việc sử dụng công nghệ cloner con người.

the cloner software requires regular updates for optimal performance.

Phần mềm cloner cần được cập nhật thường xuyên để đạt hiệu suất tối ưu.

they are developing a faster and more efficient cloner system.

Họ đang phát triển một hệ thống cloner nhanh hơn và hiệu quả hơn.

the security team detected suspicious activity from the cloner unit.

Đội ngũ an ninh đã phát hiện hoạt động đáng ngờ từ đơn vị cloner.

the cloner's primary function is to create exact copies of data.

Chức năng chính của cloner là tạo ra các bản sao chính xác của dữ liệu.

the new cloner boasts a higher cloning speed than its predecessor.

Cloner mới tự hào có tốc độ nhân bản cao hơn so với người tiền nhiệm của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay