close-up

[Mỹ]/ˈkləʊs.ʌp/
[Anh]/ˈkloʊs.ʌp/

Dịch

n. bức ảnh hoặc phim chụp ở cự ly gần để thể hiện chi tiết; quan sát hoặc kiểm tra chi tiết (từ lóng, Mỹ); tiểu sử hoặc hồ sơ ngắn gọn.
Word Forms
số nhiềuclose-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

close-up shot

chụp cận cảnh

close-up view

góc nhìn cận cảnh

get a close-up

chụp cận cảnh

close-up details

chi tiết cận cảnh

close-up image

hình ảnh cận cảnh

close-up look

nhìn cận cảnh

close-up portrait

chân dung cận cảnh

close-up analysis

phân tích cận cảnh

close-up examination

khám xét cận cảnh

close-up focus

tập trung cận cảnh

Câu ví dụ

the photographer took a close-up of the flower's petals.

Nhiếp ảnh gia đã chụp cận cảnh những cánh hoa.

we needed a close-up shot of the actor's face for the dramatic scene.

Chúng tôi cần một cảnh cận cảnh khuôn mặt diễn viên cho cảnh quay kịch tính.

the documentary included a close-up of the insect's intricate wings.

Bộ phim tài liệu bao gồm một cảnh cận cảnh đôi cánh phức tạp của côn trùng.

the jeweler used a close-up lens to showcase the diamond's brilliance.

Người thợ kim hoàn đã sử dụng ống kính cận cảnh để làm nổi bật sự lấp lánh của viên kim cương.

a close-up view revealed the texture of the ancient stone wall.

Một cái nhìn cận cảnh cho thấy kết cấu của bức tường đá cổ.

the news report showed a close-up of the damaged car after the accident.

Bản tin thời sự cho thấy một cảnh cận cảnh chiếc xe bị hư hỏng sau vụ tai nạn.

the artist created a detailed close-up painting of a single apple.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh cận cảnh chi tiết về một quả táo.

the microscope provided a close-up view of the cell structure.

Kính hiển vi cung cấp một cái nhìn cận cảnh về cấu trúc tế bào.

the camera zoomed in for a close-up of the wildlife in the rainforest.

Máy ảnh đã phóng to để có được một cảnh cận cảnh về động vật hoang dã trong rừng nhiệt đới.

the close-up shot emphasized the character's emotional expression.

Cảnh quay cận cảnh làm nổi bật biểu cảm cảm xúc của nhân vật.

a close-up of the product packaging was featured in the advertisement.

Một cảnh cận cảnh về bao bì sản phẩm đã xuất hiện trong quảng cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay