close-ups of
chi tiết cận cảnh
taking close-ups
quay cận cảnh
close-up shots
các cú cận cảnh
close-ups reveal
cận cảnh tiết lộ
close-ups show
cận cảnh cho thấy
close-up view
quan điểm cận cảnh
close-ups highlight
cận cảnh làm nổi bật
close-ups capture
cận cảnh ghi lại
close-up details
chi tiết cận cảnh
close-ups provide
cận cảnh cung cấp
the photographer used close-ups to highlight the intricate details of the flower.
Nhà chụp ảnh đã sử dụng các góc cận cảnh để làm nổi bật những chi tiết tinh tế của bông hoa.
we often use close-ups in product photography to showcase texture and quality.
Chúng ta thường sử dụng góc cận cảnh trong chụp ảnh sản phẩm để thể hiện độ bền và chất lượng.
the documentary included several close-ups of the animal's face to evoke empathy.
Phim tài liệu đã bao gồm nhiều góc cận cảnh khuôn mặt con vật để khơi gợi lòng thương cảm.
the director requested close-ups of the actor's eyes to convey sadness.
Đạo diễn yêu cầu các góc cận cảnh mắt diễn viên để thể hiện nỗi buồn.
the news report featured close-ups of the damaged building after the earthquake.
Bản tin đã trình bày các góc cận cảnh của tòa nhà bị hư hại sau trận động đất.
close-ups of the chef's hands preparing the dish made it look even more appealing.
Các góc cận cảnh bàn tay đầu bếp chuẩn bị món ăn khiến nó trông hấp dẫn hơn nữa.
the film utilized dramatic close-ups to build suspense during the chase scene.
Phim đã sử dụng các góc cận cảnh mang tính kịch tính để tạo sự hồi hộp trong cảnh truy đuổi.
the artist's close-ups of everyday objects revealed their hidden beauty.
Các góc cận cảnh của nghệ sĩ về những vật dụng hàng ngày đã bộc lộ vẻ đẹp ẩn chứa bên trong.
the scientist used close-ups to examine the microscopic structure of the sample.
Nhà khoa học đã sử dụng các góc cận cảnh để quan sát cấu trúc vi mô của mẫu.
the makeup artist used close-ups to ensure the foundation was applied evenly.
Nhà trang điểm đã sử dụng các góc cận cảnh để đảm bảo lớp nền được thoa đều.
the camera zoomed in for close-ups of the wedding rings during the ceremony.
Camera đã zoom cận cảnh vòng cưới trong lễ cưới.
close-ups of
chi tiết cận cảnh
taking close-ups
quay cận cảnh
close-up shots
các cú cận cảnh
close-ups reveal
cận cảnh tiết lộ
close-ups show
cận cảnh cho thấy
close-up view
quan điểm cận cảnh
close-ups highlight
cận cảnh làm nổi bật
close-ups capture
cận cảnh ghi lại
close-up details
chi tiết cận cảnh
close-ups provide
cận cảnh cung cấp
the photographer used close-ups to highlight the intricate details of the flower.
Nhà chụp ảnh đã sử dụng các góc cận cảnh để làm nổi bật những chi tiết tinh tế của bông hoa.
we often use close-ups in product photography to showcase texture and quality.
Chúng ta thường sử dụng góc cận cảnh trong chụp ảnh sản phẩm để thể hiện độ bền và chất lượng.
the documentary included several close-ups of the animal's face to evoke empathy.
Phim tài liệu đã bao gồm nhiều góc cận cảnh khuôn mặt con vật để khơi gợi lòng thương cảm.
the director requested close-ups of the actor's eyes to convey sadness.
Đạo diễn yêu cầu các góc cận cảnh mắt diễn viên để thể hiện nỗi buồn.
the news report featured close-ups of the damaged building after the earthquake.
Bản tin đã trình bày các góc cận cảnh của tòa nhà bị hư hại sau trận động đất.
close-ups of the chef's hands preparing the dish made it look even more appealing.
Các góc cận cảnh bàn tay đầu bếp chuẩn bị món ăn khiến nó trông hấp dẫn hơn nữa.
the film utilized dramatic close-ups to build suspense during the chase scene.
Phim đã sử dụng các góc cận cảnh mang tính kịch tính để tạo sự hồi hộp trong cảnh truy đuổi.
the artist's close-ups of everyday objects revealed their hidden beauty.
Các góc cận cảnh của nghệ sĩ về những vật dụng hàng ngày đã bộc lộ vẻ đẹp ẩn chứa bên trong.
the scientist used close-ups to examine the microscopic structure of the sample.
Nhà khoa học đã sử dụng các góc cận cảnh để quan sát cấu trúc vi mô của mẫu.
the makeup artist used close-ups to ensure the foundation was applied evenly.
Nhà trang điểm đã sử dụng các góc cận cảnh để đảm bảo lớp nền được thoa đều.
the camera zoomed in for close-ups of the wedding rings during the ceremony.
Camera đã zoom cận cảnh vòng cưới trong lễ cưới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay