| quá khứ phân từ | cloven |
cloven hoof
móng chia
cloven wood
gỗ chia
"Cows, sheep, and goats have cloven hoofs."
Bò, cừu và dê có móng chia đôi.
Shortly after they became man and wife Tom began to show the cloven foot.
Ngay sau khi họ kết hôn, Tom bắt đầu lộ rõ dấu hiệu của bàn chân chia đôi.
the cloven rock face
mặt đá chia đôi
cloven into two parts
chia thành hai phần
cloven by a sharp blade
bị chia bởi một lưỡi dao sắc bén
cloven hoof
móng chia
cloven wood
gỗ chia
"Cows, sheep, and goats have cloven hoofs."
Bò, cừu và dê có móng chia đôi.
Shortly after they became man and wife Tom began to show the cloven foot.
Ngay sau khi họ kết hôn, Tom bắt đầu lộ rõ dấu hiệu của bàn chân chia đôi.
the cloven rock face
mặt đá chia đôi
cloven into two parts
chia thành hai phần
cloven by a sharp blade
bị chia bởi một lưỡi dao sắc bén
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay