unsplit decision
quyết định không chia
unsplit segment
khúc đoạn không chia
unsplit data
dữ liệu không chia
unsplit group
nhóm không chia
unsplit file
tệp không chia
unsplit version
phiên bản không chia
unsplit structure
cấu trúc không chia
unsplit section
phần không chia
unsplit list
danh sách không chia
unsplit task
nhiệm vụ không chia
we need to unsplit the data for better analysis.
Chúng ta cần tách dữ liệu lại để phân tích tốt hơn.
can you unsplit the files before sending them?
Bạn có thể tách các tệp trước khi gửi chúng không?
it's important to unsplit the team for effective collaboration.
Điều quan trọng là phải tách đội nhóm lại để cộng tác hiệu quả.
we decided to unsplit our resources to tackle the project.
Chúng tôi đã quyết định tách nguồn lực của mình để giải quyết dự án.
please unsplit the sections in the document.
Vui lòng tách các phần trong tài liệu.
to improve performance, we should unsplit the processes.
Để cải thiện hiệu suất, chúng ta nên tách các quy trình.
the teacher asked us to unsplit the group for the activity.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tách nhóm cho hoạt động.
it’s time to unsplit our efforts and work together.
Đã đến lúc chúng ta tập trung nỗ lực và làm việc cùng nhau.
they chose to unsplit the budget for the new initiative.
Họ đã chọn tách ngân sách cho sáng kiến mới.
we should unsplit the tasks to increase efficiency.
Chúng ta nên tách các nhiệm vụ để tăng hiệu quả.
unsplit decision
quyết định không chia
unsplit segment
khúc đoạn không chia
unsplit data
dữ liệu không chia
unsplit group
nhóm không chia
unsplit file
tệp không chia
unsplit version
phiên bản không chia
unsplit structure
cấu trúc không chia
unsplit section
phần không chia
unsplit list
danh sách không chia
unsplit task
nhiệm vụ không chia
we need to unsplit the data for better analysis.
Chúng ta cần tách dữ liệu lại để phân tích tốt hơn.
can you unsplit the files before sending them?
Bạn có thể tách các tệp trước khi gửi chúng không?
it's important to unsplit the team for effective collaboration.
Điều quan trọng là phải tách đội nhóm lại để cộng tác hiệu quả.
we decided to unsplit our resources to tackle the project.
Chúng tôi đã quyết định tách nguồn lực của mình để giải quyết dự án.
please unsplit the sections in the document.
Vui lòng tách các phần trong tài liệu.
to improve performance, we should unsplit the processes.
Để cải thiện hiệu suất, chúng ta nên tách các quy trình.
the teacher asked us to unsplit the group for the activity.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tách nhóm cho hoạt động.
it’s time to unsplit our efforts and work together.
Đã đến lúc chúng ta tập trung nỗ lực và làm việc cùng nhau.
they chose to unsplit the budget for the new initiative.
Họ đã chọn tách ngân sách cho sáng kiến mới.
we should unsplit the tasks to increase efficiency.
Chúng ta nên tách các nhiệm vụ để tăng hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay