blood coagulates
máu đông
milk coagulates
sữa đông
protein coagulates
protein đông
quickly coagulates
đông nhanh chóng
coagulates into clots
tạo thành cục
coagulates rapidly
đông nhanh
coagulates under heat
đông khi đun nóng
coagulates in solution
đông trong dung dịch
coagulates with acid
đông với axit
when the milk coagulates, it forms curds.
khi sữa đông lại, nó tạo thành các khối sữa chua.
the blood quickly coagulates to stop the bleeding.
máu đông lại nhanh chóng để cầm máu.
as the temperature drops, the fat in the soup coagulates.
khi nhiệt độ giảm xuống, chất béo trong súp đông lại.
in the presence of acid, the protein coagulates.
trong sự hiện diện của axit, protein đông lại.
the jelly coagulates as it cools down.
thạch đông lại khi nguội đi.
the mixture coagulates after being heated.
hỗn hợp đông lại sau khi được đun nóng.
coagulates of oil can create a thick layer on the surface.
khô dầu có thể tạo ra một lớp dày trên bề mặt.
when the egg whites are whipped, they coagulate into a foam.
khi lòng trắng trứng được đánh bông, chúng đông lại thành bọt.
the cheese coagulates after the rennet is added.
phô mai đông lại sau khi thêm rennet.
during cooking, the starch in the sauce coagulates.
trong quá trình nấu ăn, tinh bột trong nước sốt đông lại.
blood coagulates
máu đông
milk coagulates
sữa đông
protein coagulates
protein đông
quickly coagulates
đông nhanh chóng
coagulates into clots
tạo thành cục
coagulates rapidly
đông nhanh
coagulates under heat
đông khi đun nóng
coagulates in solution
đông trong dung dịch
coagulates with acid
đông với axit
when the milk coagulates, it forms curds.
khi sữa đông lại, nó tạo thành các khối sữa chua.
the blood quickly coagulates to stop the bleeding.
máu đông lại nhanh chóng để cầm máu.
as the temperature drops, the fat in the soup coagulates.
khi nhiệt độ giảm xuống, chất béo trong súp đông lại.
in the presence of acid, the protein coagulates.
trong sự hiện diện của axit, protein đông lại.
the jelly coagulates as it cools down.
thạch đông lại khi nguội đi.
the mixture coagulates after being heated.
hỗn hợp đông lại sau khi được đun nóng.
coagulates of oil can create a thick layer on the surface.
khô dầu có thể tạo ra một lớp dày trên bề mặt.
when the egg whites are whipped, they coagulate into a foam.
khi lòng trắng trứng được đánh bông, chúng đông lại thành bọt.
the cheese coagulates after the rennet is added.
phô mai đông lại sau khi thêm rennet.
during cooking, the starch in the sauce coagulates.
trong quá trình nấu ăn, tinh bột trong nước sốt đông lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay