coaxes

[Mỹ]/ˈkəʊksɪz/
[Anh]/ˈkoʊksɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thuyết phục ai đó một cách nhẹ nhàng hoặc thông qua sự nịnh hót; đạt được bằng cách khéo léo hoặc nịnh hót; thúc giục hoặc dụ dỗ ai đó làm điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

coaxes the cat

dỗ dành chú mèo

coaxes the dog

dỗ dành chú chó

coaxes a smile

kích thích nụ cười

coaxes the child

dỗ dành đứa trẻ

coaxes the bird

dỗ dành chú chim

coaxes out laughter

kích thích tiếng cười

coaxes the truth

khai thác sự thật

coaxes new ideas

khơi gợi những ý tưởng mới

coaxes the fish

dỗ dành chú cá

coaxes the audience

dỗ dành khán giả

Câu ví dụ

she coaxes the cat to come out from under the bed.

Cô ấy dụ mèo ra khỏi dưới giường.

the teacher coaxes the shy student to participate in class.

Người giáo viên khuyến khích học sinh nhút nhát tham gia vào lớp học.

he coaxes his little brother to try new foods.

Anh ấy dụ em trai nhỏ của mình thử những món ăn mới.

the mother coaxes her baby to sleep with a lullaby.

Người mẹ dụ em bé ngủ bằng một bài hát ru.

she coaxes the flowers to bloom with gentle care.

Cô ấy khuyến khích hoa nở bằng sự quan tâm nhẹ nhàng.

he coaxes the dog to fetch the ball.

Anh ấy dụ chó đi tìm bóng.

the coach coaxes the players to give their best effort.

Huấn luyện viên khuyến khích các cầu thủ nỗ lực hết mình.

she coaxes her friend to join her on the trip.

Cô ấy dụ bạn của mình đi cùng mình trong chuyến đi.

the artist coaxes colors to blend beautifully on the canvas.

Nghệ sĩ khuyến khích màu sắc hòa quyện đẹp mắt trên toan.

he coaxes the information out of the reluctant witness.

Anh ấy dụ thông tin ra khỏi nhân chứng miễn cưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay