armed forces
lực lượng vũ trang
special forces
lực lượng đặc biệt
peacekeeping forces
lực lượng gìn giữ hòa bình
military forces
lực lượng quân sự
air forces
lực lượng không quân
naval forces
lực lượng hải quân
ground forces
lực lượng bộ binh
defense forces
lực lượng phòng thủ
security forces
lực lượng an ninh
combat forces
lực lượng chiến đấu
the forces of nature are powerful and unpredictable.
Những lực lượng của tự nhiên mạnh mẽ và khó đoán.
the military forces were deployed to the region.
Các lực lượng quân sự đã được triển khai đến khu vực.
she felt the forces pulling her in different directions.
Cô cảm thấy những lực lượng đang kéo cô về nhiều hướng khác nhau.
the forces of change are affecting our society.
Những lực lượng thay đổi đang tác động đến xã hội của chúng ta.
he joined the special forces after completing his training.
Anh đã gia nhập lực lượng đặc biệt sau khi hoàn thành khóa huấn luyện.
the economic forces are driving innovation in technology.
Những lực lượng kinh tế đang thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.
they are working together to combine their forces.
Họ đang làm việc cùng nhau để kết hợp sức mạnh của họ.
the forces behind climate change are complex and multifaceted.
Những lực lượng đằng sau biến đổi khí hậu là phức tạp và đa diện.
he was inspired by the forces of creativity around him.
Anh ấy lấy cảm hứng từ những lực lượng sáng tạo xung quanh anh ấy.
her determination was one of the forces that drove her success.
Sự quyết tâm của cô là một trong những lực lượng thúc đẩy thành công của cô.
armed forces
lực lượng vũ trang
special forces
lực lượng đặc biệt
peacekeeping forces
lực lượng gìn giữ hòa bình
military forces
lực lượng quân sự
air forces
lực lượng không quân
naval forces
lực lượng hải quân
ground forces
lực lượng bộ binh
defense forces
lực lượng phòng thủ
security forces
lực lượng an ninh
combat forces
lực lượng chiến đấu
the forces of nature are powerful and unpredictable.
Những lực lượng của tự nhiên mạnh mẽ và khó đoán.
the military forces were deployed to the region.
Các lực lượng quân sự đã được triển khai đến khu vực.
she felt the forces pulling her in different directions.
Cô cảm thấy những lực lượng đang kéo cô về nhiều hướng khác nhau.
the forces of change are affecting our society.
Những lực lượng thay đổi đang tác động đến xã hội của chúng ta.
he joined the special forces after completing his training.
Anh đã gia nhập lực lượng đặc biệt sau khi hoàn thành khóa huấn luyện.
the economic forces are driving innovation in technology.
Những lực lượng kinh tế đang thúc đẩy đổi mới trong công nghệ.
they are working together to combine their forces.
Họ đang làm việc cùng nhau để kết hợp sức mạnh của họ.
the forces behind climate change are complex and multifaceted.
Những lực lượng đằng sau biến đổi khí hậu là phức tạp và đa diện.
he was inspired by the forces of creativity around him.
Anh ấy lấy cảm hứng từ những lực lượng sáng tạo xung quanh anh ấy.
her determination was one of the forces that drove her success.
Sự quyết tâm của cô là một trong những lực lượng thúc đẩy thành công của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay