codifications

[Mỹ]/[ˈkɒdɪfɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈkɒdɪfɪˈkeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động lập quy tắc; trạng thái được lập quy tắc; một bộ sưu tập các quy tắc, luật hoặc quy định đã được lập thành văn bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

legal codifications

Việc xác định pháp lý

historical codifications

Việc xác định lịch sử

system codifications

Việc xác định hệ thống

formal codifications

Việc xác định chính thức

existing codifications

Việc xác định hiện có

new codifications

Việc xác định mới

reviewing codifications

Việc xem xét xác định

analyzing codifications

Việc phân tích xác định

creating codifications

Việc tạo xác định

standard codifications

Việc xác định tiêu chuẩn

Câu ví dụ

the project required extensive codifications of existing data structures.

Dự án yêu cầu lập ra nhiều quy chuẩn hóa cho các cấu trúc dữ liệu hiện có.

legal codifications often aim to clarify and standardize laws.

Các quy chuẩn hóa pháp lý thường nhằm làm rõ và chuẩn hóa các luật lệ.

early attempts at codifications of knowledge were often complex and unwieldy.

Các nỗ lực ban đầu trong việc quy chuẩn hóa tri thức thường rất phức tạp và khó sử dụng.

the team meticulously documented all codifications for future reference.

Đội ngũ đã cẩn thận ghi chép tất cả các quy chuẩn hóa để tham khảo sau này.

standard codifications ensure interoperability between different systems.

Các quy chuẩn hóa tiêu chuẩn đảm bảo tính tương thích giữa các hệ thống khác nhau.

the historian analyzed the historical codifications of social norms.

Người sử học đã phân tích các quy chuẩn hóa về chuẩn mực xã hội trong lịch sử.

new codifications were introduced to improve data security protocols.

Các quy chuẩn hóa mới được đưa ra nhằm cải thiện các giao thức bảo mật dữ liệu.

the software's codifications followed industry best practices.

Các quy chuẩn hóa của phần mềm tuân theo các thực hành tốt nhất trong ngành.

we need to review the existing codifications and update them as necessary.

Chúng ta cần xem xét lại các quy chuẩn hóa hiện có và cập nhật chúng khi cần thiết.

the library's codifications of the dewey decimal system were crucial.

Các quy chuẩn hóa của thư viện về hệ thống phân loại thập phân Dewey là rất quan trọng.

the organization developed detailed codifications for its internal processes.

Tổ chức đã phát triển các quy chuẩn hóa chi tiết cho các quy trình nội bộ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay