procedures

[Mỹ]/[prəˈsiːdʒəz]/
[Anh]/[prəˈsiːdʒərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các hành động được thực hiện để đạt được một mục tiêu cụ thể; Một quy trình hoặc cách làm có hệ thống để đạt được điều gì đó; Trong y học, một kỹ thuật hoặc phẫu thuật y tế; Một cách thức thực hiện một cuộc họp hoặc điều tra một cách trang trọng và có cấu trúc.
v. Thực hiện một kỹ thuật hoặc phẫu thuật y tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

standard procedures

thủ tục chuẩn

following procedures

thực hiện theo quy trình

review procedures

xem xét quy trình

new procedures

quy trình mới

established procedures

quy trình đã được thiết lập

safety procedures

thủ tục an toàn

update procedures

cập nhật quy trình

detailed procedures

quy trình chi tiết

legal procedures

thủ tục pháp lý

medical procedures

thủ tục y tế

Câu ví dụ

we need to update the safety procedures regularly.

Chúng ta cần cập nhật các quy trình an toàn thường xuyên.

follow these procedures carefully to avoid errors.

Hãy tuân thủ các quy trình này một cách cẩn thận để tránh sai sót.

the company has strict procedures for handling customer complaints.

Công ty có các quy trình nghiêm ngặt để xử lý khiếu nại của khách hàng.

let's review the existing procedures and see if they need improvement.

Hãy xem xét các quy trình hiện có và xem chúng có cần cải thiện không.

the new procedures are designed to streamline the workflow.

Các quy trình mới được thiết kế để hợp lý hóa quy trình làm việc.

please consult the standard operating procedures manual.

Vui lòng tham khảo hướng dẫn về quy trình vận hành tiêu chuẩn.

the audit revealed several deviations from established procedures.

Phiếu kiểm toán cho thấy một số sai lệch so với các quy trình đã được thiết lập.

documenting all procedures is crucial for consistency.

Việc lập tài liệu tất cả các quy trình là rất quan trọng để đảm bảo tính nhất quán.

the team will develop new procedures for data security.

Nhóm sẽ phát triển các quy trình mới cho bảo mật dữ liệu.

adhering to the procedures ensures quality control.

Tuân thủ các quy trình đảm bảo kiểm soát chất lượng.

we must simplify the complex procedures for new employees.

Chúng ta phải đơn giản hóa các quy trình phức tạp cho nhân viên mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay