cognizes the truth
nhận ra sự thật
cognizes potential risks
nhận ra những rủi ro tiềm ẩn
cognizes the need
nhận ra sự cần thiết
cognizes key factors
nhận ra các yếu tố quan trọng
cognizes cultural differences
nhận ra sự khác biệt văn hóa
cognizes the impact
nhận ra tác động
cognizes emerging trends
nhận ra các xu hướng mới nổi
cognizes social changes
nhận ra những thay đổi xã hội
cognizes the challenges
nhận ra những thách thức
cognizes personal growth
nhận ra sự phát triển cá nhân
she cognizes the importance of teamwork.
Cô ấy nhận thức được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
he cognizes the challenges of the project.
Anh ấy nhận thức được những thách thức của dự án.
the student cognizes the need for better study habits.
Sinh viên nhận thức được sự cần thiết của thói quen học tập tốt hơn.
she cognizes the value of cultural diversity.
Cô ấy nhận thức được giá trị của sự đa dạng văn hóa.
he cognizes the impact of climate change.
Anh ấy nhận thức được tác động của biến đổi khí hậu.
the manager cognizes the benefits of employee feedback.
Người quản lý nhận thức được những lợi ích của phản hồi từ nhân viên.
they cognize the necessity of regular exercise.
Họ nhận thức được sự cần thiết của việc tập thể dục thường xuyên.
she cognizes the significance of mental health awareness.
Cô ấy nhận thức được tầm quan trọng của việc nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
he cognizes the role of technology in education.
Anh ấy nhận thức được vai trò của công nghệ trong giáo dục.
the organization cognizes the need for sustainable practices.
Tổ chức nhận thức được sự cần thiết của các hoạt động bền vững.
cognizes the truth
nhận ra sự thật
cognizes potential risks
nhận ra những rủi ro tiềm ẩn
cognizes the need
nhận ra sự cần thiết
cognizes key factors
nhận ra các yếu tố quan trọng
cognizes cultural differences
nhận ra sự khác biệt văn hóa
cognizes the impact
nhận ra tác động
cognizes emerging trends
nhận ra các xu hướng mới nổi
cognizes social changes
nhận ra những thay đổi xã hội
cognizes the challenges
nhận ra những thách thức
cognizes personal growth
nhận ra sự phát triển cá nhân
she cognizes the importance of teamwork.
Cô ấy nhận thức được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
he cognizes the challenges of the project.
Anh ấy nhận thức được những thách thức của dự án.
the student cognizes the need for better study habits.
Sinh viên nhận thức được sự cần thiết của thói quen học tập tốt hơn.
she cognizes the value of cultural diversity.
Cô ấy nhận thức được giá trị của sự đa dạng văn hóa.
he cognizes the impact of climate change.
Anh ấy nhận thức được tác động của biến đổi khí hậu.
the manager cognizes the benefits of employee feedback.
Người quản lý nhận thức được những lợi ích của phản hồi từ nhân viên.
they cognize the necessity of regular exercise.
Họ nhận thức được sự cần thiết của việc tập thể dục thường xuyên.
she cognizes the significance of mental health awareness.
Cô ấy nhận thức được tầm quan trọng của việc nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
he cognizes the role of technology in education.
Anh ấy nhận thức được vai trò của công nghệ trong giáo dục.
the organization cognizes the need for sustainable practices.
Tổ chức nhận thức được sự cần thiết của các hoạt động bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay