discovers

[Mỹ]/dɪsˈkʌvəz/
[Anh]/dɪsˈkʌvərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tìm ra hoặc nhận thức được điều gì đó; gặp gỡ hoặc gặp tình cờ; học hoặc nhận ra điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

discovers new worlds

khám phá những thế giới mới

discovers hidden talents

khám phá những tài năng ẩn giấu

discovers ancient ruins

khám phá những tàn tích cổ đại

discovers lost treasures

khám phá những kho báu bị mất

discovers new species

khám phá những loài mới

discovers fresh ideas

khám phá những ý tưởng mới mẻ

discovers unique perspectives

khám phá những quan điểm độc đáo

discovers innovative solutions

khám phá những giải pháp sáng tạo

discovers scientific breakthroughs

khám phá những đột phá khoa học

discovers unexpected results

khám phá những kết quả bất ngờ

Câu ví dụ

the scientist discovers a new species in the rainforest.

các nhà khoa học phát hiện một loài mới trong rừng nhiệt đới.

she discovers her passion for painting after taking a class.

cô ấy phát hiện ra niềm đam mê hội họa sau khi tham gia một lớp học.

the detective discovers crucial evidence at the crime scene.

thám tử phát hiện ra những bằng chứng quan trọng tại hiện trường vụ án.

he discovers a hidden talent for playing the guitar.

anh ấy phát hiện ra một tài năng tiềm ẩn là chơi guitar.

the explorer discovers ancient ruins in the desert.

nhà thám hiểm phát hiện ra những tàn tích cổ đại trong sa mạc.

during her travels, she discovers different cultures.

trong suốt chuyến đi của mình, cô ấy khám phá những nền văn hóa khác nhau.

the child discovers a world of imagination in books.

đứa trẻ khám phá một thế giới tưởng tượng trong sách.

he discovers the importance of teamwork in sports.

anh ấy phát hiện ra tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong thể thao.

scientists discover new ways to combat climate change.

các nhà khoa học phát hiện ra những cách mới để chống lại biến đổi khí hậu.

she discovers a love for cooking through her grandmother's recipes.

cô ấy phát hiện ra tình yêu với nấu ăn thông qua những công thức của bà cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay