coke

[Mỹ]/kəʊk/
[Anh]/kok/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. than đá
vi. quá trình sản xuất than đá
vt. để sản xuất than đá; để gây tê bằng cocaine.
Word Forms
số nhiềucokes
ngôi thứ ba số ítcokes
quá khứ phân từcoked
hiện tại phân từcoking
thì quá khứcoked

Cụm từ & Cách kết hợp

coke oven

lò cốc

petroleum coke

coke dầu mỏ

coke oven gas

khí lò cốc

coke making

sản xuất cốc

metallurgical coke

cốc luyện kim

diet coke

coke không đường

coke drum

trống cốc

coke breeze

coke breeze

foundry coke

cốc đúc

natural coke

coke tự nhiên

coke tar

tơ cốc

coke cooling

làm mát cốc

coke bed

giường cốc

oil coke

cốc dầu

Câu ví dụ

I'll have a coke float please.

Tôi muốn một ly nước chanh có kem, làm ơn.

I’ll have a Coke, please.

Tôi muốn một chai Coke, làm ơn.

The modificative for coke can decrease CRI(Coke Reaction Index),improve CSR(Coke Strength after Reaction).

Chất liệu biến đổi cho coke có thể làm giảm CRI (Chỉ số phản ứng của coke), cải thiện CSR (Độ bền của coke sau phản ứng).

he was obviously drunk or coked up .

Hắn ta rõ ràng là say xỉn hoặc phê thuốc.

Palmer was jonesing for some coke again.

Palmer lại thèm coke nữa.

Coke is an economical fuel but it leaves a lot of ash.

Coke là một loại nhiên liệu kinh tế, nhưng nó để lại nhiều tro.

Coke is used as fuel and in making steel.

Coke được sử dụng làm nhiên liệu và trong sản xuất thép.

Coke burns with oxygen to give carbon dioxide.

Coke cháy với oxy để tạo ra carbon dioxide.

On this basis of the research, the fragmentized mechanism of coke in a blast furnace is analyzed.

Dựa trên cơ sở nghiên cứu, cơ chế phân mảnh của coke trong lò thổi được phân tích.

In a consumer taste test, Coke went up against Pepsi.

Trong một cuộc thử nghiệm hương vị của người tiêu dùng, Coke đã đối đầu với Pepsi.

The deal has a “longstop” date of March 23, after which Coke has the right to renegotiate the terms.

Thỏa thuận có ngày “longstop” là ngày 23 tháng 3, sau đó Coke có quyền thương lượng lại các điều khoản.

I calm, such as water, the calm and right, not Coke hypomanic, taste of life.

Tôi bình tĩnh, như nước, sự bình tĩnh và đúng đắn, không phải là sự cuồng cảm của Coke, hương vị của cuộc sống.

In the oxydehydrogenation of ethylbenzene an active coke,formed in the course of the reaction,is the catalytically active material.

Trong quá trình oxydehydrogenation của ethylbenzene, một coke hoạt động, được hình thành trong quá trình phản ứng, là vật liệu xúc tác.

The successful rate of one spot positioning of coke oven machine is greater than 98%, the manless operation is realized on...

Tỷ lệ thành công của một vị trí định vị điểm của máy lò coke là trên 98%, hoạt động không cần người được thực hiện trên...

The obtained achievement in building material industry is studied, including sintering cement with substituting coal by cokeite and smelting rockwool with substituting coke by cokeite and so on.

Nghiên cứu những thành tựu đạt được trong ngành vật liệu xây dựng, bao gồm cả việc nung kết xi măng bằng cách thay thế than bằng cokeite và nấu gang thép bằng cách thay thế coke bằng cokeite, v.v.

The present situation for pestling coking technology of our country is that it has few stamp-charging coke ovens and have insufficient financial resources for enterprise.

Tình hình hiện tại của công nghệ cốc nghiền của nước ta là có ít lò cốc sạc dấu và có nguồn lực tài chính không đủ cho doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay