cokes

[Mỹ]/kəʊks/
[Anh]/koʊks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nhiên liệu carbon hóa được chiết xuất từ than; lớp thiếc mỏng trên thép

Cụm từ & Cách kết hợp

cokes and snacks

đồ uống coke và đồ ăn nhẹ

cokes for everyone

coke cho tất cả mọi người

cokes on sale

coke đang giảm giá

cokes in fridge

coke trong tủ lạnh

cokes and burgers

coke và bánh mì

cokes to go

coke mang đi

cokes for lunch

coke cho bữa trưa

cokes and pizza

coke và pizza

cokes with ice

coke với đá

cokes in hand

coke trong tay

Câu ví dụ

she loves to drink cokes during the summer.

Cô ấy thích uống nước cola vào mùa hè.

he always carries cokes in his backpack.

Anh ấy luôn mang theo nước cola trong ba lô.

we ordered pizzas and cokes for the party.

Chúng tôi đã gọi pizza và nước cola cho bữa tiệc.

they serve cokes at the local diner.

Họ phục vụ nước cola tại quán ăn địa phương.

she prefers diet cokes over regular ones.

Cô ấy thích nước cola không đường hơn là nước cola thường.

can you grab some cokes from the fridge?

Bạn có thể lấy một vài lon nước cola từ tủ lạnh không?

he mixed cokes with rum for his drink.

Anh ấy trộn nước cola với rum cho đồ uống của mình.

cokes are often sold at sporting events.

Nước cola thường được bán tại các sự kiện thể thao.

she enjoys trying different flavors of cokes.

Cô ấy thích thử các hương vị khác nhau của nước cola.

they used cokes to celebrate the birthday.

Họ dùng nước cola để ăn mừng sinh nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay