cold-loving

[Mỹ]/[ˈkəʊld ˈlʌvɪŋ]/
[Anh]/[ˈkoʊld ˈlʌvɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có xu hướng thích hoặc phát triển tốt trong môi trường nhiệt độ lạnh; Liên quan đến sinh vật phát triển tốt trong môi trường lạnh.
n. Người thích thời tiết lạnh hoặc các hoạt động ngoài trời vào mùa đông.

Cụm từ & Cách kết hợp

cold-loving people

người thích lạnh

cold-loving climate

khí hậu thích lạnh

being cold-loving

thích lạnh

cold-loving animals

động vật thích lạnh

was cold-loving

thích lạnh

cold-loving environment

môi trường thích lạnh

a cold-loving trait

một đặc điểm thích lạnh

cold-loving culture

văn hóa thích lạnh

are cold-loving

thích lạnh

cold-loving design

thiết kế thích lạnh

Câu ví dụ

the cold-loving penguin thrived in the antarctic environment.

Loài chim cánh cụt ưa lạnh đã phát triển mạnh mẽ trong môi trường Nam Cực.

she has a cold-loving personality and enjoys winter activities.

Cô ấy có tính cách ưa lạnh và thích các hoạt động vào mùa đông.

the cold-loving bacteria flourished in the refrigerated sample.

Vi khuẩn ưa lạnh đã phát triển mạnh trong mẫu được làm lạnh.

he's a cold-loving individual who prefers brisk walks in the snow.

Anh ấy là người ưa lạnh, thích đi dạo nhanh trong tuyết.

the cold-loving plant species is rare and endangered.

Loài thực vật ưa lạnh này rất quý hiếm và đang bị đe dọa.

despite the heat, the cold-loving dog sought shade under the tree.

Mặc dù trời nóng, con chó ưa lạnh đã tìm bóng râm dưới cây.

the cold-loving climate is ideal for growing certain crops.

Khí hậu ưa lạnh là lý tưởng để trồng một số loại cây trồng.

many cold-loving animals hibernate during the winter months.

Nhiều loài động vật ưa lạnh ngủ đông trong những tháng mùa đông.

the cold-loving artist painted a stunning winter landscape.

Nghệ sĩ ưa lạnh đã vẽ một khung cảnh mùa đông tuyệt đẹp.

the cold-loving region experiences long and harsh winters.

Khu vực ưa lạnh trải qua những mùa đông dài và khắc nghiệt.

she developed a cold-loving fascination with ice sculpting.

Cô ấy đã phát triển một sự say mê với điêu khắc băng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay