cold-loving people
người thích lạnh
cold-loving climate
khí hậu thích lạnh
being cold-loving
thích lạnh
cold-loving animals
động vật thích lạnh
was cold-loving
thích lạnh
cold-loving environment
môi trường thích lạnh
a cold-loving trait
một đặc điểm thích lạnh
cold-loving culture
văn hóa thích lạnh
are cold-loving
thích lạnh
cold-loving design
thiết kế thích lạnh
the cold-loving penguin thrived in the antarctic environment.
Loài chim cánh cụt ưa lạnh đã phát triển mạnh mẽ trong môi trường Nam Cực.
she has a cold-loving personality and enjoys winter activities.
Cô ấy có tính cách ưa lạnh và thích các hoạt động vào mùa đông.
the cold-loving bacteria flourished in the refrigerated sample.
Vi khuẩn ưa lạnh đã phát triển mạnh trong mẫu được làm lạnh.
he's a cold-loving individual who prefers brisk walks in the snow.
Anh ấy là người ưa lạnh, thích đi dạo nhanh trong tuyết.
the cold-loving plant species is rare and endangered.
Loài thực vật ưa lạnh này rất quý hiếm và đang bị đe dọa.
despite the heat, the cold-loving dog sought shade under the tree.
Mặc dù trời nóng, con chó ưa lạnh đã tìm bóng râm dưới cây.
the cold-loving climate is ideal for growing certain crops.
Khí hậu ưa lạnh là lý tưởng để trồng một số loại cây trồng.
many cold-loving animals hibernate during the winter months.
Nhiều loài động vật ưa lạnh ngủ đông trong những tháng mùa đông.
the cold-loving artist painted a stunning winter landscape.
Nghệ sĩ ưa lạnh đã vẽ một khung cảnh mùa đông tuyệt đẹp.
the cold-loving region experiences long and harsh winters.
Khu vực ưa lạnh trải qua những mùa đông dài và khắc nghiệt.
she developed a cold-loving fascination with ice sculpting.
Cô ấy đã phát triển một sự say mê với điêu khắc băng.
cold-loving people
người thích lạnh
cold-loving climate
khí hậu thích lạnh
being cold-loving
thích lạnh
cold-loving animals
động vật thích lạnh
was cold-loving
thích lạnh
cold-loving environment
môi trường thích lạnh
a cold-loving trait
một đặc điểm thích lạnh
cold-loving culture
văn hóa thích lạnh
are cold-loving
thích lạnh
cold-loving design
thiết kế thích lạnh
the cold-loving penguin thrived in the antarctic environment.
Loài chim cánh cụt ưa lạnh đã phát triển mạnh mẽ trong môi trường Nam Cực.
she has a cold-loving personality and enjoys winter activities.
Cô ấy có tính cách ưa lạnh và thích các hoạt động vào mùa đông.
the cold-loving bacteria flourished in the refrigerated sample.
Vi khuẩn ưa lạnh đã phát triển mạnh trong mẫu được làm lạnh.
he's a cold-loving individual who prefers brisk walks in the snow.
Anh ấy là người ưa lạnh, thích đi dạo nhanh trong tuyết.
the cold-loving plant species is rare and endangered.
Loài thực vật ưa lạnh này rất quý hiếm và đang bị đe dọa.
despite the heat, the cold-loving dog sought shade under the tree.
Mặc dù trời nóng, con chó ưa lạnh đã tìm bóng râm dưới cây.
the cold-loving climate is ideal for growing certain crops.
Khí hậu ưa lạnh là lý tưởng để trồng một số loại cây trồng.
many cold-loving animals hibernate during the winter months.
Nhiều loài động vật ưa lạnh ngủ đông trong những tháng mùa đông.
the cold-loving artist painted a stunning winter landscape.
Nghệ sĩ ưa lạnh đã vẽ một khung cảnh mùa đông tuyệt đẹp.
the cold-loving region experiences long and harsh winters.
Khu vực ưa lạnh trải qua những mùa đông dài và khắc nghiệt.
she developed a cold-loving fascination with ice sculpting.
Cô ấy đã phát triển một sự say mê với điêu khắc băng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay