heat-loving plants
cây ưa nhiệt
heat-loving climate
khí hậu ưa nhiệt
heat-loving bacteria
vi khuẩn ưa nhiệt
being heat-loving
ưa nhiệt
heat-loving species
loài ưa nhiệt
heat-loving soil
đất ưa nhiệt
was heat-loving
đã ưa nhiệt
heat-loving environment
môi trường ưa nhiệt
heat-loving culture
văn hóa ưa nhiệt
heat-loving rock
đá ưa nhiệt
these heat-loving plants thrive in desert environments.
Các loài thực vật ưa nóng phát triển mạnh trong môi trường sa mạc.
the heat-loving bacteria are crucial for geothermal energy production.
Các vi khuẩn ưa nóng rất quan trọng cho sản xuất năng lượng địa nhiệt.
we observed heat-loving enzymes in the volcanic hot springs.
Chúng tôi quan sát thấy các enzyme ưa nóng trong các suối nước nóng núi lửa.
the heat-loving coral reefs require stable ocean temperatures.
Các rạn san hô ưa nóng cần nhiệt độ đại dương ổn định.
many heat-loving microorganisms live near hydrothermal vents.
Nhiều vi sinh vật ưa nóng sống gần các khe phun thủy nhiệt.
the chef specialized in heat-loving spices and ingredients.
Chuyên gia ẩm thực chuyên về các loại gia vị và nguyên liệu ưa nóng.
scientists study heat-loving organisms to understand extremophiles.
Các nhà khoa học nghiên cứu các sinh vật ưa nóng để hiểu về các sinh vật cực đoan.
the heat-loving soil supports unique microbial communities.
Loại đất ưa nóng hỗ trợ các cộng đồng vi sinh vật độc đáo.
the experiment investigated heat-loving protein stability.
Thí nghiệm nghiên cứu tính ổn định của protein ưa nóng.
these heat-loving animals are adapted to arid climates.
Các loài động vật ưa nóng thích nghi với khí hậu khô hạn.
the research focused on heat-loving archaea and their adaptations.
Nghiên cứu tập trung vào các loài archaea ưa nóng và các đặc điểm thích nghi của chúng.
heat-loving plants
cây ưa nhiệt
heat-loving climate
khí hậu ưa nhiệt
heat-loving bacteria
vi khuẩn ưa nhiệt
being heat-loving
ưa nhiệt
heat-loving species
loài ưa nhiệt
heat-loving soil
đất ưa nhiệt
was heat-loving
đã ưa nhiệt
heat-loving environment
môi trường ưa nhiệt
heat-loving culture
văn hóa ưa nhiệt
heat-loving rock
đá ưa nhiệt
these heat-loving plants thrive in desert environments.
Các loài thực vật ưa nóng phát triển mạnh trong môi trường sa mạc.
the heat-loving bacteria are crucial for geothermal energy production.
Các vi khuẩn ưa nóng rất quan trọng cho sản xuất năng lượng địa nhiệt.
we observed heat-loving enzymes in the volcanic hot springs.
Chúng tôi quan sát thấy các enzyme ưa nóng trong các suối nước nóng núi lửa.
the heat-loving coral reefs require stable ocean temperatures.
Các rạn san hô ưa nóng cần nhiệt độ đại dương ổn định.
many heat-loving microorganisms live near hydrothermal vents.
Nhiều vi sinh vật ưa nóng sống gần các khe phun thủy nhiệt.
the chef specialized in heat-loving spices and ingredients.
Chuyên gia ẩm thực chuyên về các loại gia vị và nguyên liệu ưa nóng.
scientists study heat-loving organisms to understand extremophiles.
Các nhà khoa học nghiên cứu các sinh vật ưa nóng để hiểu về các sinh vật cực đoan.
the heat-loving soil supports unique microbial communities.
Loại đất ưa nóng hỗ trợ các cộng đồng vi sinh vật độc đáo.
the experiment investigated heat-loving protein stability.
Thí nghiệm nghiên cứu tính ổn định của protein ưa nóng.
these heat-loving animals are adapted to arid climates.
Các loài động vật ưa nóng thích nghi với khí hậu khô hạn.
the research focused on heat-loving archaea and their adaptations.
Nghiên cứu tập trung vào các loài archaea ưa nóng và các đặc điểm thích nghi của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay