collectable

[Mỹ]/kəˈlektib(ə)l/
[Anh]/kə'lɛktəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được thu thập hoặc tập hợp, có thể được tiếp nhận
Word Forms
số nhiềucollectables

Cụm từ & Cách kết hợp

collectable items

các món đồ sưu tầm

rare collectable

món đồ sưu tầm quý hiếm

limited edition collectable

món đồ sưu tầm phiên bản giới hạn

valuable collectable

món đồ sưu tầm có giá trị

antique collectable

món đồ sưu tầm cổ

Câu ví dụ

a hire car, collectable on your arrival.

một xe thuê, có thể nhận vào lúc bạn đến.

He has a vast collection of collectable action figures.

Anh ấy có một bộ sưu tập lớn các mô hình hành động sưu tầm.

The antique store sells a variety of collectable items.

Cửa hàng đồ cổ bán nhiều món đồ sưu tầm khác nhau.

They specialize in selling collectable comic books.

Họ chuyên bán truyện tranh sưu tầm.

The limited edition sneakers are a popular collectable item.

Giày thể thao phiên bản giới hạn là một món đồ sưu tầm phổ biến.

The museum showcases a range of collectable artifacts.

Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật sưu tầm.

He is always on the lookout for new collectable pieces to add to his collection.

Anh ấy luôn tìm kiếm những món đồ sưu tầm mới để thêm vào bộ sưu tập của mình.

Collectable art prints make great gifts for art enthusiasts.

Những bản in nghệ thuật sưu tầm là món quà tuyệt vời cho những người yêu thích nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay