memorabilia

[Mỹ]/ˌmem(ə)rə'bɪlɪə/
[Anh]/ˌmɛmərə'bɪlɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ lưu niệm hoặc quà tặng liên quan đến những người nổi tiếng hoặc các sự kiện quan trọng.
Word Forms
số nhiềumemorabilia

Cụm từ & Cách kết hợp

collection of memorabilia

tập hợp các kỷ niệm

rare memorabilia items

các món đồ kỷ niệm quý hiếm

vintage memorabilia pieces

các món đồ kỷ niệm cổ điển

sports memorabilia auction

đấu giá kỷ niệm chương thể thao

Câu ví dụ

an auction of cricket memorabilia

một cuộc đấu giá các kỷ vật cricket

a book containing the memorabilia of a life in the theater.

một cuốn sách chứa những kỷ niệm về một cuộc đời trong nhà hát.

a museum devoted to railway memorabilia

một bảo tàng dành cho các kỷ vật đường sắt.

autographed memorabilia for sale

đồ kỷ niệm có chữ ký của người nổi tiếng để bán

valuable sports memorabilia items

các món đồ kỷ niệm thể thao có giá trị

Ví dụ thực tế

It's just some memorabilia that I'd thought you'd enjoy.

Đây chỉ là một số kỷ vật mà tôi nghĩ bạn sẽ thích.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

They pray to Buddha by kneeling in front of them, but they also keep family memorabilia.

Họ cầu nguyện với Phật bằng cách quỳ trước họ, nhưng họ cũng giữ lại những kỷ vật gia đình.

Nguồn: American English dialogue

Yes, we call things like those memorabilia.

Vâng, chúng tôi gọi những thứ như vậy là kỷ vật.

Nguồn: 6 Minute English

Visitor shops are stuffed with crop-circle memorabilia; coach tours frequent them.

Các cửa hàng bán đồ lưu niệm ngập tràn những kỷ vật về hình tròn trên đồng ruộng; các tour du lịch thường xuyên ghé thăm chúng.

Nguồn: The Economist - International

So, at one time, I had six of these memorabilia stores.

Vậy, một thời tôi có tới sáu cửa hàng bán kỷ vật như thế này.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He then presented Sculley with a montage of memorabilia from the year.

Sau đó, ông ấy đã tặng Sculley một bộ sưu tập kỷ vật từ năm đó.

Nguồn: Steve Jobs Biography

It's not the money, or his collection of priceless Fae memorabilia.

Không phải tiền bạc, mà là bộ sưu tập kỷ vật Fae vô giá của anh ấy.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Prosecutors say he spent the money on expensive personal items and celebrity memorabilia.

Các công tố viên cho biết anh ta đã chi tiền vào những món đồ cá nhân đắt tiền và kỷ vật của người nổi tiếng.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

The winning bid is the most ever paid for a piece of Titanic memorabilia.

Giá trị trả cao nhất từ trước đến nay cho một món kỷ vật của Titanic.

Nguồn: NPR News October 2013 Collection

SCP Auction says it's the highest price ever paid for a piece of memorabilia.

SCP Auction cho biết đây là mức giá cao nhất từ trước đến nay cho một món kỷ vật.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay