It is known colloquially as " the change" .
Nó được biết đến một cách thân mật/dân dã với cái tên " sự thay đổi".
Nguồn: The Economist (Summary)It's also colloquially known as legroom, for obvious reasons.
Nó cũng được biết đến một cách thân mật/dân dã là không gian để chân, vì lý do hiển nhiên.
Nguồn: Vox opinionThis is led to it being colloquially referred to as the curse.
Điều này dẫn đến việc nó được nhắc đến một cách thân mật/dân dã là lời nguyền.
Nguồn: Introduction to the Basics of BiologyBut colloquially, when therapists refer to teletherapy, most of the time they're referring to video therapy.
Tuy nhiên, khi các nhà trị liệu đề cập đến teletherapy, hầu hết thời gian họ đang đề cập đến video therapy, theo cách nói thông thường.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasVarious ways of delaying or preventing concrete cancer, as this corrosion is known colloquially, have been tried.
Đã có nhiều cách để trì hoãn hoặc ngăn chặn bệnh ung thư bê tông, như cách mà sự ăn mòn này được biết đến một cách thân mật/dân dã, đã được thử nghiệm.
Nguồn: The Economist (Summary)GeneDupe, as the firm is known colloquially, has previously focused on the genetic engineering of animals.
GeneDupe, như công ty được biết đến một cách thân mật/dân dã, trước đây đã tập trung vào kỹ thuật di truyền động vật.
Nguồn: The Economist - TechnologyOther countries around the world tend to use coffins, and we use the term even colloquially here in the United States.
Các quốc gia khác trên thế giới có xu hướng sử dụng quan tài, và chúng tôi sử dụng thuật ngữ này ngay cả khi nói một cách thân mật/dân dã ở Hoa Kỳ.
Nguồn: Connection MagazineToday, we colloquially use the word stoic to mean someone who remains calm under pressure and avoids emotional extremes.
Ngày nay, chúng tôi sử dụng từ 'stoic' một cách thân mật/dân dã để chỉ những người vẫn bình tĩnh dưới áp lực và tránh những thái quá về mặt cảm xúc.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAs young adults, Zoomers as they are colloquially known tend to lean towards liberal politics, but they aren't a monolith.
Với tư cách là những người trẻ tuổi, Zoomers, như cách họ được biết đến một cách thân mật/dân dã, có xu hướng nghiêng về chính trị tự do, nhưng họ không phải là một khối thống nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasNo, Thought Bubble, I meant that colloquially.
Không, Thought Bubble, tôi có ý là như vậy theo cách nói thông thường.
Nguồn: World History Crash CourseIt is known colloquially as " the change" .
Nó được biết đến một cách thân mật/dân dã với cái tên " sự thay đổi".
Nguồn: The Economist (Summary)It's also colloquially known as legroom, for obvious reasons.
Nó cũng được biết đến một cách thân mật/dân dã là không gian để chân, vì lý do hiển nhiên.
Nguồn: Vox opinionThis is led to it being colloquially referred to as the curse.
Điều này dẫn đến việc nó được nhắc đến một cách thân mật/dân dã là lời nguyền.
Nguồn: Introduction to the Basics of BiologyBut colloquially, when therapists refer to teletherapy, most of the time they're referring to video therapy.
Tuy nhiên, khi các nhà trị liệu đề cập đến teletherapy, hầu hết thời gian họ đang đề cập đến video therapy, theo cách nói thông thường.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasVarious ways of delaying or preventing concrete cancer, as this corrosion is known colloquially, have been tried.
Đã có nhiều cách để trì hoãn hoặc ngăn chặn bệnh ung thư bê tông, như cách mà sự ăn mòn này được biết đến một cách thân mật/dân dã, đã được thử nghiệm.
Nguồn: The Economist (Summary)GeneDupe, as the firm is known colloquially, has previously focused on the genetic engineering of animals.
GeneDupe, như công ty được biết đến một cách thân mật/dân dã, trước đây đã tập trung vào kỹ thuật di truyền động vật.
Nguồn: The Economist - TechnologyOther countries around the world tend to use coffins, and we use the term even colloquially here in the United States.
Các quốc gia khác trên thế giới có xu hướng sử dụng quan tài, và chúng tôi sử dụng thuật ngữ này ngay cả khi nói một cách thân mật/dân dã ở Hoa Kỳ.
Nguồn: Connection MagazineToday, we colloquially use the word stoic to mean someone who remains calm under pressure and avoids emotional extremes.
Ngày nay, chúng tôi sử dụng từ 'stoic' một cách thân mật/dân dã để chỉ những người vẫn bình tĩnh dưới áp lực và tránh những thái quá về mặt cảm xúc.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAs young adults, Zoomers as they are colloquially known tend to lean towards liberal politics, but they aren't a monolith.
Với tư cách là những người trẻ tuổi, Zoomers, như cách họ được biết đến một cách thân mật/dân dã, có xu hướng nghiêng về chính trị tự do, nhưng họ không phải là một khối thống nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasNo, Thought Bubble, I meant that colloquially.
Không, Thought Bubble, tôi có ý là như vậy theo cách nói thông thường.
Nguồn: World History Crash CourseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay