bright colour
màu sáng
vibrant colour
màu sống động
pastel colour
màu pastel
complementary colours
màu bổ sung
bold colour choice
lựa chọn màu sắc đậm
neutral colour palette
bảng màu trung tính
mix of colours
hỗn hợp màu sắc
primary colours
màu sơ cấp
change colour
thay đổi màu sắc
colour television
truyền hình màu
with flying colours
vượt trội
colour printing
in màu
pink colour
màu hồng
colour change
thay đổi màu sắc
colour scheme
màu sắc chủ đạo
hair colour
màu tóc
background colour
màu nền
high colour
màu sắc cao
off colour
không phù hợp màu sắc
local colour
màu sắc địa phương
colour temperature
nhiệt độ màu
tone colour
màu sắc tông
orange colour
màu cam
water colour
màu nước
body colour
màu thân
colour system
hệ màu
with the colours
với màu sắc
under colour of
dưới lớp màu
This colour is grey.
Màu này là màu xám.
foliar colour and shape.
Màu sắc và hình dạng lá.
The colour is pleasant to the eye.
Màu sắc dễ nhìn.
the natural colour of the hair
Màu tự nhiên của tóc.
the countryside is ablaze with colour in autumn.
Vùng nông thôn rực rỡ sắc màu vào mùa thu.
all colours and nationalities.
Tất cả các màu sắc và quốc tịch.
a town full of colour and character.
Một thị trấn đầy màu sắc và đặc trưng.
a brown or gold colour scheme.
một cách phối màu nâu hoặc vàng.
register a colour print
Đăng ký in màu.
There isn't enough colour in the picture.
Trong ảnh còn thiếu màu sắc.
colour television sequential system
Hệ thống truyền hình màu tuần tự.
compatible colour TV system
Hệ thống truyền hình màu tương thích.
The colour in this silk material will not fade.
Màu trong chất liệu lụa này sẽ không phai.
bright colour
màu sáng
vibrant colour
màu sống động
pastel colour
màu pastel
complementary colours
màu bổ sung
bold colour choice
lựa chọn màu sắc đậm
neutral colour palette
bảng màu trung tính
mix of colours
hỗn hợp màu sắc
primary colours
màu sơ cấp
change colour
thay đổi màu sắc
colour television
truyền hình màu
with flying colours
vượt trội
colour printing
in màu
pink colour
màu hồng
colour change
thay đổi màu sắc
colour scheme
màu sắc chủ đạo
hair colour
màu tóc
background colour
màu nền
high colour
màu sắc cao
off colour
không phù hợp màu sắc
local colour
màu sắc địa phương
colour temperature
nhiệt độ màu
tone colour
màu sắc tông
orange colour
màu cam
water colour
màu nước
body colour
màu thân
colour system
hệ màu
with the colours
với màu sắc
under colour of
dưới lớp màu
This colour is grey.
Màu này là màu xám.
foliar colour and shape.
Màu sắc và hình dạng lá.
The colour is pleasant to the eye.
Màu sắc dễ nhìn.
the natural colour of the hair
Màu tự nhiên của tóc.
the countryside is ablaze with colour in autumn.
Vùng nông thôn rực rỡ sắc màu vào mùa thu.
all colours and nationalities.
Tất cả các màu sắc và quốc tịch.
a town full of colour and character.
Một thị trấn đầy màu sắc và đặc trưng.
a brown or gold colour scheme.
một cách phối màu nâu hoặc vàng.
register a colour print
Đăng ký in màu.
There isn't enough colour in the picture.
Trong ảnh còn thiếu màu sắc.
colour television sequential system
Hệ thống truyền hình màu tuần tự.
compatible colour TV system
Hệ thống truyền hình màu tương thích.
The colour in this silk material will not fade.
Màu trong chất liệu lụa này sẽ không phai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay