combatted the virus
đã chống lại virus
combating poverty
chống đói nghèo
combatted effectively
đã chống lại hiệu quả
combatted misinformation
đã chống lại thông tin sai lệch
combatted strongly
đã chống lại mạnh mẽ
combating climate change
chống biến đổi khí hậu
combatted the challenge
đã chống lại thách thức
combating corruption
chống tham nhũng
combatted successfully
đã chống lại thành công
combatted tirelessly
đã chống lại không mệt mỏi
the government combatted inflation with lower interest rates.
Chính phủ đã chống lạm phát bằng cách giảm lãi suất.
the team combatted the opponent's strong defense with quick passes.
Đội đã chống lại hàng phòng thủ mạnh mẽ của đối phương bằng những đường chuyền nhanh.
the charity combatted poverty by providing job training programs.
Tổ chức từ thiện đã chống lại nạn đói nghèo bằng cách cung cấp các chương trình đào tạo nghề.
scientists combatted the virus with a new vaccine.
Các nhà khoa học đã chống lại virus bằng một loại vắc xin mới.
the company combatted negative publicity with a public relations campaign.
Công ty đã chống lại những tin tức tiêu cực bằng một chiến dịch quan hệ công chúng.
the city combatted crime with increased police patrols.
Thành phố đã chống lại tội phạm bằng cách tăng cường tuần tra của cảnh sát.
the organization combatted misinformation with fact-checking initiatives.
Tổ chức đã chống lại thông tin sai lệch bằng các sáng kiến kiểm tra thực tế.
the software combatted malware with real-time scanning.
Phần mềm đã chống lại phần mềm độc hại bằng quét thời gian thực.
the school combatted bullying with a zero-tolerance policy.
Trường học đã chống lại nạn bắt nạt bằng chính sách không khoan nhượng.
the community combatted environmental pollution with recycling programs.
Cộng đồng đã chống lại ô nhiễm môi trường bằng các chương trình tái chế.
the artist combatted creative block with daily sketching exercises.
Nghệ sĩ đã chống lại sự bế tắc sáng tạo bằng các bài tập phác thảo hàng ngày.
combatted the virus
đã chống lại virus
combating poverty
chống đói nghèo
combatted effectively
đã chống lại hiệu quả
combatted misinformation
đã chống lại thông tin sai lệch
combatted strongly
đã chống lại mạnh mẽ
combating climate change
chống biến đổi khí hậu
combatted the challenge
đã chống lại thách thức
combating corruption
chống tham nhũng
combatted successfully
đã chống lại thành công
combatted tirelessly
đã chống lại không mệt mỏi
the government combatted inflation with lower interest rates.
Chính phủ đã chống lạm phát bằng cách giảm lãi suất.
the team combatted the opponent's strong defense with quick passes.
Đội đã chống lại hàng phòng thủ mạnh mẽ của đối phương bằng những đường chuyền nhanh.
the charity combatted poverty by providing job training programs.
Tổ chức từ thiện đã chống lại nạn đói nghèo bằng cách cung cấp các chương trình đào tạo nghề.
scientists combatted the virus with a new vaccine.
Các nhà khoa học đã chống lại virus bằng một loại vắc xin mới.
the company combatted negative publicity with a public relations campaign.
Công ty đã chống lại những tin tức tiêu cực bằng một chiến dịch quan hệ công chúng.
the city combatted crime with increased police patrols.
Thành phố đã chống lại tội phạm bằng cách tăng cường tuần tra của cảnh sát.
the organization combatted misinformation with fact-checking initiatives.
Tổ chức đã chống lại thông tin sai lệch bằng các sáng kiến kiểm tra thực tế.
the software combatted malware with real-time scanning.
Phần mềm đã chống lại phần mềm độc hại bằng quét thời gian thực.
the school combatted bullying with a zero-tolerance policy.
Trường học đã chống lại nạn bắt nạt bằng chính sách không khoan nhượng.
the community combatted environmental pollution with recycling programs.
Cộng đồng đã chống lại ô nhiễm môi trường bằng các chương trình tái chế.
the artist combatted creative block with daily sketching exercises.
Nghệ sĩ đã chống lại sự bế tắc sáng tạo bằng các bài tập phác thảo hàng ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay