combatting

[Mỹ]/[ˈkɒmbætɪŋ]/
[Anh]/[ˈkɑːmbætɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thực hiện hành động để chống lại hoặc chiến đấu chống lại điều gì đó; Chủ động làm việc để khắc phục hoặc giảm thiểu tác động tiêu cực của điều gì đó.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến nỗ lực chống lại điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

combatting climate change

chống lại biến đổi khí hậu

combatting corruption

chống lại tham nhũng

combatting disease

chống lại bệnh tật

combatting misinformation

chống lại thông tin sai lệch

combatting poverty

chống lại đói nghèo

combatting terrorism

chống lại khủng bố

combatting cybercrime

chống lại tội phạm mạng

combatting inflation

chống lại lạm phát

combatting the effects

chống lại những tác động

combatting illegal activities

chống lại các hoạt động bất hợp pháp

Câu ví dụ

governments are actively combatting climate change with new policies.

các chính phủ đang tích cực chống lại biến đổi khí hậu với các chính sách mới.

the organization is dedicated to combatting poverty and inequality worldwide.

tổ chức cam kết chống lại đói nghèo và bất bình đẳng trên toàn thế giới.

we need to work together to combatting misinformation online.

chúng ta cần phải làm việc cùng nhau để chống lại thông tin sai lệch trên mạng.

the new drug shows promise in combatting the virus effectively.

thuốc mới cho thấy hứa hẹn trong việc chống lại virus một cách hiệu quả.

combatting corruption requires strong institutions and transparency.

chống lại tham nhũng đòi hỏi các thể chế mạnh mẽ và minh bạch.

the campaign aims at combatting discrimination against minority groups.

chiến dịch hướng tới chống lại sự phân biệt đối xử với các nhóm thiểu số.

combatting cybercrime requires international cooperation and advanced technology.

chống lại tội phạm mạng đòi hỏi sự hợp tác quốc tế và công nghệ tiên tiến.

the charity is focused on combatting hunger in developing countries.

tổ từ thiện tập trung vào chống lại nạn đói ở các nước đang phát triển.

combatting the spread of disease is a global public health priority.

chống lại sự lây lan dịch bệnh là ưu tiên hàng đầu về sức khỏe cộng đồng toàn cầu.

effective strategies are crucial for combatting deforestation and protecting ecosystems.

các chiến lược hiệu quả là rất quan trọng để chống lại nạn phá rừng và bảo vệ các hệ sinh thái.

combatting radicalization requires addressing underlying social and economic issues.

chống lại tư tưởng cực đoan đòi hỏi giải quyết các vấn đề xã hội và kinh tế tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay