coming-of-age

[Mỹ]//ˈkʌmɪŋ ɒv ˌeɪdʒ//
[Anh]//ˈkʌmɪŋ ɒv ˌeɪdʒ//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình trưởng thành; sự chuyển đổi từ tuổi thơ sang tuổi trưởng thành; Một câu chuyện hoặc bộ phim kể về quá trình này.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho sự chuyển đổi từ tuổi thơ sang tuổi trưởng thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

coming-of-age story

câu chuyện trưởng thành

coming-of-age novel

tiểu thuyết trưởng thành

a coming-of-age

một câu chuyện về sự trưởng thành

coming-of-age film

phim về sự trưởng thành

coming-of-age ritual

nghi lễ trưởng thành

coming-of-age experience

kinh nghiệm trưởng thành

coming-of-age period

giai đoạn trưởng thành

coming-of-age themes

chủ đề về sự trưởng thành

coming-of-age journey

hành trình trưởng thành

Câu ví dụ

her coming-of-age story explores themes of identity and belonging.

Câu chuyện trưởng thành của cô khám phá các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về.

the novel is a poignant coming-of-age tale set in rural america.

Cuốn tiểu thuyết là một câu chuyện trưởng thành đầy cảm động lấy bối cảnh ở vùng nông thôn nước Mỹ.

he experienced a significant coming-of-age moment during his travels abroad.

Anh đã trải qua một khoảnh khắc trưởng thành đáng kể trong chuyến đi nước ngoài của mình.

the film depicts a realistic coming-of-age process for a young man.

Bộ phim mô tả một quá trình trưởng thành thực tế của một chàng trai trẻ.

it's a classic coming-of-age narrative about first love and heartbreak.

Đây là một câu chuyện trưởng thành kinh điển về tình yêu đầu đời và nỗi thất vọng.

the play follows a group of teenagers navigating their coming-of-age years.

Vở kịch theo chân một nhóm thanh thiếu niên vượt qua những năm tháng trưởng thành của họ.

her coming-of-age journey was marked by both joy and adversity.

Hành trình trưởng thành của cô được đánh dấu bởi cả niềm vui và nghịch cảnh.

the coming-of-age ritual is an important tradition in their culture.

Nghi lễ trưởng thành là một truyền thống quan trọng trong văn hóa của họ.

the protagonist undergoes a profound coming-of-age transformation.

Nhân vật chính trải qua một sự biến đổi trưởng thành sâu sắc.

it's a powerful coming-of-age story about finding your place in the world.

Đây là một câu chuyện trưởng thành mạnh mẽ về việc tìm thấy vị trí của bạn trên thế giới.

the band's new album explores themes related to coming-of-age experiences.

Album mới của ban nhạc khám phá các chủ đề liên quan đến những trải nghiệm trưởng thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay